Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 là gì? Chi tiết về Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Bóng chuyền
tại Đại hội Thể thao châu Á 2018
Địa điểm Quần vợt trong nhà GBK (trong nhà)
Hội trường thể thao Bulungan (trong nhà)
Đấu trường bóng chuyền bãi biển JSC (bãi biển)
Các ngày 19 tháng 8–1 tháng 9
← 2014 (trong nhà/bãi biển)
2022 →

Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 được tổ chức trong ba địa điểm ở Indonesia. Các trận đấu bóng chuyền trong nhà được tổ chức tại Quần vợt trong nhà GBK và Hội trường thể thao Bulungan, Jakarta, trong khi các giải thi đấu bóng chuyền bãi biển được tổ chức tại Đấu trường bóng chuyền bãi biển JSC, Palembang.[1]

Lịch thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Tất cả thời gian là giờ chuẩn Tây Indonesia địa phương (UTC+7).

P Vòng sơ loại S Vòng 2 ¼ Tứ kết ½ Bán kết B Huy chương đồng F Huy chương vàng
Ngày
Nội dung
CN
19
T2
20
T3
21
T4
22
T5
23
T6
24
T7
25
CN
26
T2
27
T3
28
T4
29
T5
30
T6
31
T7
1
Trong nhà nam P S S ¼ ½ B F
Trong nhà nữ P P P S S ¼ ½ B F
Bãi biển nam G ¼ ½ B F
Bãi biển nữ G ¼ ½ B F

Giải thi đấu trong nhà nam[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

Pool A[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội

Tr T B Đ ST SB TSS ĐST ĐSB TSĐS
1 23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út 2 2 0 6 6 2 3,000 186 167 1,114
2 23px Flag of Indonesia.svg Indonesia (H) 2 1 1 3 4 3 1,333 164 149 1,101
3 23px Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan 2 0 2 0 1 6 0,167 136 170 0,800
Nguồn: Đại hội Thể thao châu Á 2018
Quy tắc xếp hạng: Pool standing procedure
(H) Chủ nhà.

Pool B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội

Tr T B Đ ST SB TSS ĐST ĐSB TSĐS
1 23px Flag of Iran.svg Iran 2 2 0 6 3 0 158 122 1,295
2 23px Flag of Pakistan.svg Pakistan 2 1 1 3 3 3 1,000 140 132 1,061
3 23px Flag of Mongolia.svg Mông Cổ 2 0 2 0 0 3 0,000 106 150 0,707
Nguồn: Đại hội Thể thao châu Á 2018
Quy tắc xếp hạng: Pool standing procedure

Pool C[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội

Tr T B Đ ST SB TSS ĐST ĐSB TSĐS
1 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 2 2 0 4 6 4 1,500 224 216 1,037
2 23px Flag of Myanmar.svg Myanmar 2 1 1 4 5 4 1,250 199 191 1,042
3 23px Flag of Kazakhstan.svg Kazakhstan 2 0 2 1 3 6 0,500 193 209 0,923
Nguồn: Đại hội Thể thao châu Á 2018
Quy tắc xếp hạng: Pool standing procedure

Pool D[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội

Tr T B Đ ST SB TSS ĐST ĐSB TSĐS
1 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 2 2 0 5 6 2 3,000 184 157 1,172
2 23px Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Trung Hoa Đài Bắc 2 1 1 4 5 3 1,667 179 163 1,098
3 16px Flag of Nepal.svg   Nepal 2 0 2 0 0 6 0,000 110 150 0,733
Nguồn: Đại hội Thể thao châu Á 2018
Quy tắc xếp hạng: Pool standing procedure

Pool E[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội

Tr T B Đ ST SB TSS ĐST ĐSB TSĐS
1 23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 3 2 1 7 8 5 1,600 301 278 1,083
2 23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 3 2 1 6 8 6 1,333 313 301 1,040
3 23px Flag of Sri Lanka.svg Sri Lanka 3 1 2 3 5 6 0,833 240 244 0,984
4 23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 3 1 2 2 4 8 0,500 254 285 0,891
Nguồn: Đại hội Thể thao châu Á 2018
Quy tắc xếp hạng: Pool standing procedure

Pool F[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội

Tr T B Đ ST SB TSS ĐST ĐSB TSĐS
1 23px Flag of Qatar.svg Qatar 3 3 0 9 9 0 225 153 1,471
2 23px Flag of India.svg Ấn Độ 3 2 1 6 6 3 2,000 207 191 1,084
3 23px Flag of Hong Kong.svg Hồng Kông 3 1 2 3 3 6 0,500 197 206 0,956
4 23px Flag of Maldives.svg Maldives 3 0 3 0 0 6 0,000 136 225 0,604
Nguồn: Đại hội Thể thao châu Á 2018
Quy tắc xếp hạng: Pool standing procedure

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Phân hạng 13th–20th
 
Tứ kết 13–18 Bán kết 13–16 Tranh hạng 13
 
                   
 
26 tháng 8
 
 
23px Flag of Sri Lanka.svg Sri Lanka 3
 
30 tháng 8
 
23px Flag of Maldives.svg Maldives 1
 
23px Flag of Sri Lanka.svg Sri Lanka 3
 
28 tháng 8
 
16px Flag of Nepal.svg   Nepal 1
 
16px Flag of Nepal.svg   Nepal 3
 
1 tháng 9
 
23px Flag of Mongolia.svg Mông Cổ 1
 
23px Flag of Sri Lanka.svg Sri Lanka 3
 
26 tháng 8
 
23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 0
 
23px Flag of Hong Kong.svg Hồng Kông 1
 
30 tháng 8
 
23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 3
 
23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 3
 
28 tháng 8
 
23px Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan 0 Tranh hạng 15
 
23px Flag of Kazakhstan.svg Kazakhstan 2
 
1 tháng 9
 
23px Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan 3
 
16px Flag of Nepal.svg   Nepal 3
 
 
23px Flag of Kyrgyzstan.svg Kyrgyzstan 0
 
Phân hạng 1–12
 
Playoff hạng 9–12 Phân hạng tứ kết Phân hạng bán kết Chung kết
 
                           
 
 
 
 
26 tháng 8
 
 
23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út 1
 
 
23px Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Trung Hoa Đài Bắc 3
 
 
30 tháng 8
 
 
23px Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Trung Hoa Đài Bắc 2
 
26 tháng 8
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 3
 
23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 2
 
28 tháng 8
 
23px Flag of Indonesia.svg Indonesia 3
 
23px Flag of Indonesia.svg Indonesia 0
 
26 tháng 8
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 3
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 3
 
1 tháng 9
 
23px Flag of Pakistan.svg Pakistan 0
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 0
 
 
23px Flag of Iran.svg Iran 3
 
 
26 tháng 8
 
 
23px Flag of Iran.svg Iran 3
 
 
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 0
 
 
30 tháng 8
 
 
23px Flag of Iran.svg Iran 3
 
26 tháng 8
 
23px Flag of Qatar.svg Qatar 0 Tranh hạng ba
 
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 3
 
28 tháng 8 1 tháng 9
 
23px Flag of India.svg Ấn Độ 1
 
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 2 23px Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Trung Hoa Đài Bắc 3
 
26 tháng 8
 
23px Flag of Qatar.svg Qatar 3 23px Flag of Qatar.svg Qatar 1
 
23px Flag of Qatar.svg Qatar 3
 
 
23px Flag of Myanmar.svg Myanmar 0
 
Phân hạng 7–12
 
Playoff Bán kết Tranh hạng bảy
 
                   
 
 
 
 
 
 
 
23px Flag of Pakistan.svg Pakistan 3
 
 
 
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 2
 
23px Flag of Pakistan.svg Pakistan 3
 
 
 
23px Flag of India.svg Ấn Độ 1
 
23px Flag of Pakistan.svg Pakistan 1
 
 
23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 3
 
 
 
 
 
23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 3
 
 
 
23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út 0 Tranh hạng chín
 
23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 3
 
 
 
23px Flag of Myanmar.svg Myanmar 1
 
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 3
 
 
23px Flag of Saudi Arabia.svg Ả Rập Xê Út 0
 

Giải thi đấu trong nhà nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

Pool A[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội

Tr T B Đ ST SB TSS ĐST ĐSB TSĐS Giành quyền tham dự
1 23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 4 4 0 12 12 1 12,000 322 221 1,457 Tứ kết
2 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 4 3 1 9 9 3 3,000 290 197 1,472
3 23px Flag of Indonesia.svg Indonesia (H) 4 2 2 6 7 8 0,875 317 328 0,966
4 23px Flag of the Philippines.svg Philippines 4 1 3 3 4 9 0,444 260 312 0,833
5 23px Flag of Hong Kong.svg Hồng Kông 4 0 4 0 1 12 0,083 190 321 0,592
Nguồn: Đại hội Thể thao châu Á 2018
Quy tắc xếp hạng: Pool standing procedure
(H) Chủ nhà.

Pool B[sửa | sửa mã nguồn]

VT Đội

Tr T B Đ ST SB TSS ĐST ĐSB TSĐS Giành quyền tham dự
1 23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 5 5 0 15 15 0 375 216 1,736 Tứ kết
2 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 5 4 1 12 12 4 3,000 382 299 1,278
3 23px Flag of Kazakhstan.svg Kazakhstan 5 2 3 7 9 10 0,900 386 406 0,951
4 23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 5 2 3 6 8 11 0,727 369 406 0,909
5 23px Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Trung Hoa Đài Bắc 5 2 3 4 7 13 0,538 370 441 0,839
6 23px Flag of India.svg Ấn Độ 5 0 5 1 2 15 0,133 292 406 0,719
Nguồn: Đại hội Thể thao châu Á 2018
Quy tắc xếp hạng: Pool standing procedure

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

 
Tứ kết Bán kết Huy chương vàng
 
                   
 
29 tháng 8
 
 
23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 3
 
31 tháng 8
 
23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 0
 
23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 3
 
29 tháng 8
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 1
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 3
 
1 tháng 9
 
23px Flag of Indonesia.svg Indonesia 0
 
23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 0
 
29 tháng 8
 
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 3
 
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 3
 
31 tháng 8
 
23px Flag of the Philippines.svg Philippines 0
 
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 3
 
29 tháng 8
 
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 0 Huy chương đồng
 
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 3
 
1 tháng 9
 
23px Flag of Kazakhstan.svg Kazakhstan 0
 
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 3
 
 
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 1
 
Tranh hạng 5–8
 
Bán kết 5-8 Tranh hạng 5
 
           
 
31 tháng 8
 
 
23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 3
 
1 tháng 9
 
23px Flag of Indonesia.svg Indonesia 1
 
23px Flag of Vietnam.svg Việt Nam 1
 
31 tháng 8
 
23px Flag of Kazakhstan.svg Kazakhstan 3
 
23px Flag of the Philippines.svg Philippines 2
 
 
23px Flag of Kazakhstan.svg Kazakhstan 3
 
Tranh hạng 7
 
 
1 tháng 9
 
 
23px Flag of Indonesia.svg Indonesia 3
 
 
23px Flag of the Philippines.svg Philippines 1

Giải thi đấu bãi biển nam[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thi đấu bãi biển nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

1 22px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 2 0 0 2
2 22px Flag of Iran.svg Iran 1 0 0 1
22px Flag of Qatar.svg Qatar 1 0 0 1
4 22px Flag of Japan.svg Nhật Bản 0 1 0 1
22px Flag of Thailand.svg Thái Lan 0 1 0 1
6 22px Flag of Indonesia.svg Indonesia 0 1 2 3
7 22px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 0 1 1 2
8 22px Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Trung Hoa Đài Bắc 0 0 1 1
Tổng cộng 4 4 4 12

Danh sách huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bóng chuyền trong nhà[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
22px Flag of Iran.svg Iran
Milad Ebadipour
Saman Faezi
Saeid Marouf
Farhad Ghaemi
Mohammad Mousavi
Amir Ghafour
Saber Kazemi
Mohammad Javad Manavinejad
Ali Shafiei
Mohammad Taher Vadi
Mehdi Marandi
Morteza Sharifi
Mohammad Reza Hazratpour
Amir Hossein Toukhteh
22px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc
Song Myung-geun
Han Sun-soo
Seo Jae-duck
Jeong Min-su
Bu Yong-chan
Lee Min-gyu
Kim Kyu-min
Na Gyeong-bok
Kwak Seung-suk
Jung Ji-seok
Choi Min-ho
Jeon Kwang-in
Moon Sung-min
Kim Jae-hwi
22px Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Trung Hoa Đài Bắc
Lâm Thành Dương
Lưu Hồng Khiết
Lý Hạ Tuyên
Hoàng Chí Hào
Thái Du Thiên
Lưu Hưng Dân
Từ Hậu Chấn
Ngô Hùng Tuyên
Từ Mỹ Trung
Hoàng Điền Phong
Lâm Nghị Huệ
Vương Kiến Bình
Thi Siêu Chí
Trần Điền Chấn
Nữ
chi tiết
22px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc
Viên Tân Huệ
Châu Đình
Củng Sương Du
Tăng Xuân Lôi
Lưu Tiểu Đồng
Diêu Địch
Lý Anh Anh
Tiêu Lâm Vũ
Lâm Lệ
Đình Hạ
Yên Nĩ
Vương Mộng Triết
Đoàn Phương
Hồ Minh Nguyên
22px Flag of Thailand.svg Thái Lan
Piyanut Pannoy
Pornpun Guedpard
Thatdao Nuekjang
Pleumjit Thinkaow
Onuma Sittirak
Hattaya Bamrungsuk
Wilavan Apinyapong
Nootsara Tomkom
Chitaporn Kamlangmak
Malika Kanthong
Pimpichaya Kokram
Ajcharaporn Kongyot
Chatchu-on Moksri
Supattra Pairoj
22px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc
Park Eun-jin
Lee Ju-ah
Jung Ho-young
Hwang Min-kyoung
Lee Hyo-hee
Yim Myung-ok
Kim Yeon-koung
Kim Su-ji
Park Jeong-ah
Yang Hyo-jin
Kang So-hwi
Lee Jae-yeong
Lee Da-yeong
Na Hyun-jung

Bóng chuyền bãi biển[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
22px Flag of Qatar.svg Qatar
Ahmed Tijan Janko
Cherif Younousse
22px Flag of Indonesia.svg Indonesia
Ade Candra Rachmawan
Mohammad Ashfiya
22px Flag of Indonesia.svg Indonesia
Gilang Ramadhan
Danangsyah Yudistira Pribadi
Nữ
chi tiết
22px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc
Vương Phàm
Hạ Hân Di
22px Flag of Japan.svg Nhật Bản
Ishii Miki
Murakami Megumi
22px Flag of Indonesia.svg Indonesia
Dhita Juliana
Putu Dini Jasita Utami

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Asian Games: PH volley team joins Japan, Thailand in Pool A”. Fox Sports Asia. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 Lưu trữ 2018-07-08 tại Wayback Machine
  • Bóng chuyền bãi biển tại Đại hội Thể thao châu Á 2018 Lưu trữ 2018-07-08 tại Wayback Machine

Bản mẫu:Asian Games Volleyball
Bản mẫu:Asian Games Beach volleyball


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bóng_chuyền_tại_Đại_hội_Thể_thao_châu_Á_2018&oldid=64402477”

Từ khóa: Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á 2018, Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á 2018, Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á 2018

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO từ khóa giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.2 (198 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn