Các món ăn từ cá là gì? Chi tiết về Các món ăn từ cá mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

300px Osphro goram 091230 0351 tdp

Một món cá nướng

300px ET Amhara asv2018 02 img076 Lake Tana at Bahir Dar

Một món cá truyền thống ở Ethiopia

Các loại là nguồn thực phẩm quan trọng của con người. Cá là nguồn nguyên liệu để chế biến nhiều món ăn đa dạng, phong phú. Dưới đây là danh sách các món ăn đáng chú ý (xếp theo vần A-B-C).

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

A[sửa | sửa mã nguồn]

  • À l’amiral
  • Acqua pazza
  • Agujjim
  • Amplang
  • Arsik
  • Asam pedas
  • Aseed

B[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bánh canh

    • Bánh canh cá lóc hay còn gọi là cháo cá
    • Bánh canh chả cá Nha Trang
  • Bánh cá
  • Bún lá cá dầm
  • Bún mắm: Làm từ mắm cá linh
300px B%C3%BAn c%C3%A1 thu %C4%90%C3%B4ng H%C3%A0

Một món bún cá thu

  • Bún cá

    • Bún cá rô đồng
    • Bún cá rô đồng Hải Dương
    • Bún cá Mohinga
  • Bún chả cá
  • Bacalaíto
  • Bacalhau à Brás
  • Bacalhau à Gomes de Sá
  • Bacalhau à Zé do Pipo
  • Bacalhau com natas
  • Bacalhau com todos
  • Baccalà alla lucana
  • Baccalà alla vicentina
  • Bouillabaisse
  • Bourdeto
  • Brandade
  • Brathering
  • Brudet

C[sửa | sửa mã nguồn]

300px Pstruh duhov%C3%BD sma%C5%BEen%C3%BD na m%C3%A1sle

Cá hồi chiên với khoai tây

300px Pstruh duhov%C3%BD a va%C5%99en%C3%A9 brambory

Cá hồi chiên với khoai tây

  • Chả cá

    • Chả cá thát lát
    • Chả cá Lã Vọng
    • Chả cá Thái Xuyên
  • Cá nướng Thái Xuyên
  • Cá thu một nắng Đồ Sơn
  • Cá rô Tổng Trường
  • Cá thính
  • Cá kho
  • Cá khô
  • Cá viên
  • Cá âm dương
  • Canh chua
  • Canh cá Quỳnh Côi
  • Cabbie claw
  • Caldeirada
  • Caldillo de congrio
  • Cappon magro
  • Ceviche
  • Chhencheda
  • Cioppino
  • Coulibiac
  • Crappit heid
  • Cullen skink

D[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dojo nabe

E[sửa | sửa mã nguồn]

  • Encebollado
  • Eomandu
  • Escabeche
  • Esgarrat
  • Esqueixada

F[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fesikh: Cá đối sống ủ muối
  • Fish and chips
  • Fugu
  • Fischbrötchen

G[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gỏi nhệch
  • Gỏi cá trích
  • Gỏi cá

H[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hákarl
  • Hongeohoe
  • Huachinango a la Veracruzana

I[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ikizukuri: Cá sống kiểu Nhật
  • Ikan bakar: Cá nướng
  • Ikan goreng: Cá chiên
  • Ikan kicap

J[sửa | sửa mã nguồn]

  • Janssons frestelse

K[sửa | sửa mã nguồn]

  • Katsuobushi (Cá bào)
  • Kaeng som
  • Kakavia
  • Kalakukko
  • Kedgeree
  • Kibbeling
  • Kilawin
  • Kuai

L[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lát cá tẩm bột
  • Lutefisk
  • Laulau
  • Lohikeitto
  • Loimulohi
  • lucky dip

M[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mắm ruột An Giang
  • Miến lươn
  • Maeuntang
  • Mangalorean Bangude Masala
  • Masgouf
  • Mohinga
  • Moqueca

N[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nanbanzuke

O[sửa | sửa mã nguồn]

  • Odorigui: Cá nhíu

P[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pa pỉnh tộp: Cá suối nướng lật úp
  • Pastilla
  • Paling in ‘t groen
  • Paprykarz szczeciński
  • Pastéis de Bacalhau
  • Pira caldo
  • Poke
  • Pompano en Papillote
  • Portuguese asado
  • pandattina
  • Psarosoupa

Q[sửa | sửa mã nguồn]

  • Quenelle

R[sửa | sửa mã nguồn]

  • Rakfisk
  • Rollmops
  • Run down

S[sửa | sửa mã nguồn]

  • Xa lát kiểu Nice (Salad Niçoise)
  • Saramură
  • Sata
  • Sate Bandeng
  • Seafood birdsnest
  • Shark chutney
  • Sole meunière
  • Bánh Stargazy
  • Steckerlfisch
  • Sungeoguk

T[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trứng cá tầm muối
  • Tom yum
  • Tekwan
  • Thieboudienne
  • Tiradito
  • Topote
  • Tsukune

U[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ukha

V[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vi cá mập

W[sửa | sửa mã nguồn]

  • Waterzooi

Y[sửa | sửa mã nguồn]

  • Yassa

Z[sửa | sửa mã nguồn]

  • Zuppa Di Pesce

Theo loại[sửa | sửa mã nguồn]

Cá tái[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Image Xuất xứ Mô tả
Carpaccio Carpaccio cipriani.jpg Italy
Ceviche Ceviche del Perú.jpg Peru
Crudo Hamachi Crudo.JPG Italy
E’ia Ota Tahiti
Esqueixada Esqueixada 01.jpg Catalan
Gravlax Gravlax served with eel pâté Nordic Cá hồi tươi chắm nước sốt[1]
Gohu Ikan Maluku, Indonesia
Hinava Swordfish hinava.jpg Malaysia
Hoe Korean.food-Hoe-02.jpg Korea
Kelaguen Mariana Islands
Kilawin Kinilaw.jpg Philippines
Koi pla Koi pla.png Thái Lan
Kokoda Kokodafood.jpg Fiji
Kuai China Món ăn xuất xứ từ Trung Quốc[2]
Lakerda Turkey
Lap pa
Lap pla
Lào
Thái Lan
Món từ Lào
‘Ota ‘ika Ota ika (5737464134).jpg Tonga
Poke Tako Poke.jpg Hawaii
Sashimi Sashimi.jpg Nhật Bản
Soused herring Haring met ui.jpg Hà Lan
Stroganina Stroganina whittling.jpg Siberia Món ăn từ Siberia làm từ cá đông lạnh[3]
Tiradito Tiradito.jpg Peru Biến thể của ceviche ảnh hưởng từ sashimi
Cá ngừ tartare TunaTartare.jpg United States[4]
Umai Malaysia
Xato Spanish source-Xató-01.jpg Catalan
Yusheng Singapore Yusheng.jpg Singapore

Cá hồi[sửa | sửa mã nguồn]

300px Loimulohi

Cá hồi xát muối

  • Cá hồi ướp muối (Cured salmon)
  • Lox
  • Gravlax
  • Cá hồi Lomi
  • Rui-be
  • Bánh cá hồi Salmon pie
  • Cá hồi xông khói (Smoked salmon)
  • Tekkadon
  • Ngọc Thịnh (Yusheng)

Cá ngừ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cakalang fufu
  • Garudiya
  • Gulha
  • Mas huni
  • Mas riha
  • Rihaakuru
  • Tekkadon

Ấn Độ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dahi machha
  • Machh bhaja
  • Machher Jhol
  • Malabar matthi curry
  • Panta bhat
  • Patra ni machhi

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (Ruhlman 2005, tr. 51–52)
  2. ^

    江 (Chiang), 雅茹 (Ya-ju) (ngày 1 tháng 5 năm 2010), 詩經:飲食品類研究 (The foods and Beverages in the Book of Odes), 印書小舖, ISBN 978-986-6659-45-4

  3. ^ Stroganina: Frozen Sashimi of the Russian Arctic
  4. ^ https://www.theatlantic.com/health/archive/2010/06/the-man-who-invented-tuna-tartare/57799/


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Các_món_ăn_từ_cá&oldid=63578083”

Từ khóa: Các món ăn từ cá, Các món ăn từ cá, Các món ăn từ cá

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Google giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.7 (189 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn




    Mã giảm giá
    SHOPEE 100K