Calci sulfat là gì? Chi tiết về Calci sulfat mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Canxi sunfat)

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

calci sunfat
Calcium sulfate hemihydrate.jpg

Calcium sulphate hemihydrate
Calcium-sulfate-3D-vdW.png
Tên khác Thạch cao, Drierite
Nhận dạng
Số CAS 7778-18-9
Số RTECS WS6920000
Thuộc tính
Công thức phân tử CaSO4
Khối lượng mol 136,142 g/mol
(khan)
Bề ngoài rắn trắng
Khối lượng riêng 2,96 g/cm3, rắn
Điểm nóng chảy 1460 °C (khan)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước 0,24 g/100 ml (20 °C)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể trực thoi
Nhiệt hóa học
Các hợp chất liên quan
Cation khác Sulphat magiê
Sulphat stronti
Chất hút ẩm liên quan Chloride calci
Sulphat magiê
Hợp chất liên quan Vữa thạch cao
Thạch cao
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Tham khảo hộp thông tin

Calci sulfat (hay sulfat calci, calci sulphat, sulfat calci) là một hóa chất công nghiệp và thí nghiệp thông dụng. Dưới dạng γ-anhyđrit (gần như dạng khan), nó được sử dụng làm một chất hút ẩm. Trong tự nhiên, calci sulfat là một loại đá màu trong mờ, tinh thể trắng, thì một dạng được bán dưới tên gọi Drierite® có màu sắc xanh da trời hay hồng do vì có thấm lẫn với muối chloride côban, hoạt động như một chất chỉ thị độ ẩm. Công thức hóa học của sulphat calci là (CaSO4.~0.5H2O) còn gọi là vữa thạch cao, còn dihyđrat (CaSO4.2H2O) xuất hiện trong tự nhiên dưới dạng thạch cao. Dạng anhydrous xuất hiện trong tự nhiên dưới là β-anhyđrit. Tùy thuộc vào phương pháp nung của calci sulfat dihydrat mà các hemihyđrat riêng biệt đôi khi được phân biệt: alpha-hemihyđrat và bêta-hemihyđrat[1]. Chúng trông chỉ khác biệt về kích cỡ tinh thể. Các tinh thể alpha-hemihyđrat có hình lăng trụ nhiều hơn các tinh thể bêta-hemihyđrat và khi trộn với nước tạo thành một kết cấu mạnh và cứng hớn[cần dẫn nguồn].

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Calci sulfat được dùng điều chế lưu huỳnh dioxide và calci silicat bằng cách nung hỗn hợp thạch cao, than cốc và cao lanh (silic dioxide)

Có thể bạn quan tâm  Định lý Morley về góc chia ba là gì? Chi tiết về Định lý Morley về góc chia ba mới nhất 2021

2 CaSO4 + 2 SiO2 + C → 2 CaSiO3 + 2 SO2 + CO

dùng như phụ gia trong sản xuất:kẹo,nước giải khát,tương ớt,bột nở

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • International Chemical Satefy Card 1215
  • NIOSH Pocket Guide to Chemical Hazards
  • MSDS for calcium sulfate Lưu trữ 2008-12-19 tại Wayback Machine

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ H F W Taylor, Cement Chemistry, Academic Press, 1990, ISBN 0-12-683900-X, pp 186-187


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Calci_sulfat&oldid=65176593”

Từ khóa: Calci sulfat, Calci sulfat, Calci sulfat

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO TOP giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.3 (97 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn