Channel 8 (Thái Lan) là gì? Chi tiết về Channel 8 (Thái Lan) mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Channel 8
Logo kenh 8 thai lan.png
Lên sóng 5 tháng 1 năm 2011; 10 năm trước (2011-01-05)
Sở hữu RS Public Company Limited
Định dạng hình 576i (SDTV) 16:9
Khẩu hiệu ช่อง 8 เข้มทุกเรื่องราว สุดทุกอารมณ์
Quốc gia Thái Lan
Ngôn ngữ Tiếng Thái
Khu vực phát sóng Thái Lan
Trụ sở Chatuchak, Bangkok, Thái Lan
Kênh có liên hệ Channel 2
Kênh riêng
Mặt đất
Terrestrial Channel 27
Vệ tinh
Must Carry Channel 27
TrueVisions Channel 27
GMM Z Channel 27
Cáp
TrueVisions Channel 27
Sky Cable (Philippines) ?

Channel 8 là kênh truyền hình kỹ thuật số của Thái Lan. Kênh tập trung vào các lĩnh vực giải trí, thể thao. Đơn vị chủ quản của đài là công ty RS Vision Company Limited (thuộc RS Public Company Limited). Trụ sở đài nằm tại thành phố Bangkok, Thái Lan; kênh phát sóng trên cả băng tần C và KU.[1] 

Programming[sửa | sửa mã nguồn]

Drama[sửa | sửa mã nguồn]

  • Keuy Rot Kha Poh Tha Rot Khing 27/05/2554 – 17/07/2554
  • Bantek Ruk Superstar 22/07/2554 – 17/09/2554
  • Chuay Duay Krap Pom Rak Look Sao Jao Por 18/09/2554 – 4/12/2554
  • Tong Prakai Saed 13/02/2555 – 23/04/2555
  • Kaew Klang Dong 25/04/2555 – 3/07/2555
  • Rachanee Look Toong 4/07/2555 – 11/09 2555
  • Monrak Talat Sot 12/09/2555 – 14/11/2555
  • Nong Mia 19/11/2555 – 28/01/2556
  • Ka and Hong 29/01/2556 – 2/04/2556
  • Khao Nok Na 3/04/2556 – 12/06/2556
  • Nang Marn 17/06/2556 – 4/09/2556
  • Wiwa Paa Cha Taek 9/09/2556 – 6/11/2556
  • Poo Chana Sip Tit 11/11/2556 – 12/02/2557
  • Sap Sang 17/02/2557 – 16/04/2557
  • Dong Dok Ngio 21/04/2557 – 25/06/2557
  • Pua Chua Krao 30/06/2557 – 1/09/2557
  • Ching Rak Hak Sawat 2/02/2557 – 12/11/2557
  • Mia Tuean 17/11/2557 – 26/01/2558
  • Mae Lueak Kerd Dai 15/01/2558 – 8/04/2558
  • Waen Tong Luang 27/01/2558 – 21/04/2558
  • Like Mat Sang 9/04/2558 – 18/06/2558
  • Plerng Pai 27/04/2558 – 11/08/2558
  • Khun Ying Nok Thamniap 19/06/2558 – 4/09/2558
  • Dok Sorn Choo 17/08/2558 – 11/11/2558
  • Jao Sao Chapor Kit 9/09/2558 – 19/11/2558
  • Suphap Burud Satan 24/10/2558 – 28/02/2559
  • Sood Tae Jai Ja Kwai Kwa 16/11/2558 – 6/01/2559
  • Mong Kut Ritsaya 20/11/2558 – 3/03/2559
  • Sapai Rod Saab 11/01/2559 – 2/03/2559
  • Mon Rak Asun 4/03/2559 – 26/05/2559
  • Philiang 7/03/2559 – 17/05/2559
  • Bap Bap Kan 23/05/2559 – 19/07/2559
  • Lah Dup Tawan 27/05/2559 – 15/07/2559
  • Buang Rak Salak Kaen 20/07/2559 – 8/09/2559
  • Mae Nak 25/07/2559 – 4/10/2559
  • Rabam Fai 14/09/2559 – 12/10/2559, 16/01/2560 – 7/03/2560
  • Krathin Rim Rua 19/09/2559 – 13/10/2559, 14/11/2559 – 10/01/2560
  • Game Payabaht 10/10/2559 – 11/10/2559, 5/04/2560 – 1/06/2560
  • Chaloei Seuk 25/01/2560 – 30/03/2560
  • Ngao Sanaeha 13/03/2560 – 30/05/2560
  • Sai Yom Si 5/06/2560 – 8/08/2560
  • Plerng Rak Fai Marn 7/06/2560 – 10/08/2560
  • Ngao Arthun 14/08/2560 – 26/09/2560, 18/12/2560 – 1/02/2561
  • Lying Heart 16/08/2560 – 28/09/2560, 30/10/2560 – 14/12/2560
  • Por Pla Lai 10/02/2561 – 22/04/2561
  • Sanae Nang Kruan 28/04/2561 – 8/07/2561
  • Payakka 2/07/2561 – 3/07/2561, 23/07/2561 – 20/09/2561
  • Rak Chan Sawan Jat Hai 14/07/2561 – 5/10/2561
  • Sarb Krasue 24/09/2561 – 12/11/2561
  • Sin Lai Hong 13/11/2561 – 24/12/2561
  • Dong Poo Dee 3/01/2562 – 11/02/2562
  • Majurat Holiday 12/02/2562 – 27/03/2562
  • Pom Ruk Salub Hua Jai 23/02/2562 – 11/05/2562
  • Bussaba Puen Foon 28/03/2562 – 3/05/2562
  • Preng Lap Lae 6/05/2562 – 1/07/2562
  • Theptida Khon Nok 1/07/2562 – 19/09/2562
  • Manee Naka 2/07/2562 – 17/09/2562
  • Plerng Rissaya 18/09/2562 – 7/11/2562
  • Leh Runjuan 23/09/2562 – 21/11/2562
  • Saang Nang Praai 25/11/2562 – 13/01/2563
  • Ruen Sai Sawart 14/01/2563 – 3/03/2563
  • Pbop Phee Jao 4/03/2563 – 26/03/2563, 01/06/2563 – 6/07/2563
  • Pbop Phee Jao 2 7/07/2563 – 11/08/2563
  • Poot Ratikarn 22/07/2563 – 26/10/2563
  • Sapai Rai Sukdina 13/08/2563 – 20/10/2563
  • Khum Sab Lum Kong 21/10/2563 – 11/01/2564
  • Plerng Phariya 27/10/2563 – 7/01/2564
  • Romantic Blue 12/12/2563 – 17/01/2564
  • Reya 8/03/2564 – 28/04/2564
  • Ruean Rom Ngiw 29/04/2564 – 15/06/2021
  • Wayra Akart 16/06/2021 – ??/08/2021
  • Soot Lay Sanaeha ??/08/2021
  • Buang Bai Bun ??/10/2564
  • Raan Dok Ngiw ??/12/2564
  • Sisa Marn
  • Matcha Anda
  • Lay Luntay
  • Graseu Lam Sing

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Danh sách các bộ phim chiếu trên Channel 8 (CH8)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    Thailand, Nation Multimedia Group Public Company Limited, Nationmultimedia.com,. “RS spending Bt350m for Channel 8 HD broadcasts – The Nation”. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2016.Quản lý CS1: dấu chấm câu dư (liên kết)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Official Website


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Channel_8_(Thái_Lan)&oldid=65106402”

Từ khóa: Channel 8 (Thái Lan), Channel 8 (Thái Lan), Channel 8 (Thái Lan)

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Web giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.1 (189 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn