Chi phí sở hữu khách hàng là gì? Chi tiết về Chi phí sở hữu khách hàng mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Chi phí sở hữu khách hàng (tiếng Anh: customer acquisition cost) là chi phí liên quan đến việc thuyết phục khách hàng mua sản phẩm / dịch vụ.[1] Chi phí này do tổ chức phát sinh để thuyết phục khách hàng tiềm năng. Đây là một số liệu kinh doanh quan trọng. Nó đóng một vai trò quan trọng trong việc tính toán giá trị của khách hàng cho công ty và lợi tức đầu tư (ROI) thu được. Việc tính toán định giá của khách hàng giúp một công ty quyết định có bao nhiêu nguồn lực của nó có thể được chi tiêu một cách có lợi cho một khách hàng cụ thể. Nói chung, nó giúp quyết định giá trị của khách hàng cho công ty.

Chi phí sở hữu khách hàng (viết tắt là CAC) đề cập đến các tài nguyên mà doanh nghiệp phải phân bổ (tài chính hoặc tài nguyên khác) để có được khách hàng bổ sung.

Về mặt số lượng, chi phí sở hữu khách hàng thường được biểu thị dưới dạng tỷ lệ – chia tổng số tiền của CAC cho số lượng khách hàng quen bổ sung do doanh nghiệp sở hữu do chiến lược sở hữu khách hàng.

Mức độ liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

Chi phí sở hữu khách hàng thường sẽ tăng khi doanh nghiệp đáo hạn. Nó cũng là điển hình để thấy lợi tức giảm dần trên CAC khi một doanh nghiệp phát triển về kích thước và có thể phân tán theo địa lý. Tại một thời điểm nào đó, chiến lược sở hữu khách hàng nhất định sẽ không còn mang lại lợi ích – điều này có nghĩa là tỷ suất lợi nhuận tài chính có thể được mong đợi đi cùng khách hàng mới sẽ vượt qua chi phí sở hữu những khách hàng đó. Hầu hết các doanh nghiệp chọn áp dụng một chiến lược khác nhau một cách khôn ngoan cho việc sở hữu khách hàng trước khi đạt được điểm này.

Có thể bạn quan tâm  Treechada Petcharat là gì? Chi tiết về Treechada Petcharat mới nhất 2021

Chi phí sở hữu khách hàng có thể được sử dụng kết hợp với SaaS, doanh số phần mềm B2B và các công ty khởi nghiệp. Số liệu được đề cập trong các ấn phẩm của các công ty đầu tư mạo hiểm như Accel Partners, Bessemer Venture Partners hoặc Matrix Partners. Tỷ lệ CAC cũng xuất hiện trong các tạp chí định hướng kinh doanh như Forbes và Inc.com.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Quản lý sở hữu khách hàng
  • Quản lý vòng đời khách hàng
  • Chỉ số hiệu suất
  • Tiếp thị
  • Bán hàng
  • Vốn mạo hiểm
  • Phần mềm dạng dịch vụ (SaaS)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    Cook, Andrew (ngày 29 tháng 6 năm 2017). “Knowing Your Customer Acquisition Cost (CAC)”. Five23 (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2017.

  • Chen, Pei-Yu (Sharon); Hitt, Lorin M. (2000), “Switching Cost and Brand Loyalty in Electronic Markets: Evidence from On-line Retail Brokers” (PDF), Proceedings of International Conference on Information Systems |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  • Domingos, Pedro; Richardson, Matt (ngày 2 tháng 11 năm 2008), “Mining the Network Value of Customers” (PDF), Proceedings of the Seventh International Conference on Knowledge Discovery and Data Mining, ACM Press, tr. 57–66 Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |year= / |date= mismatch (trợ giúp); |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  • Botteri, Philippe (2 tháng 3 năm 2008). “Measuring sales and marketing effectiveness of SaaS companies: The CAC Ratio”.
  • Botteri, Philippe (2 tháng 11 năm 2008). “One Number to Manage Your SaaS Sales &Marketing Spend: The CAC ratio” (PDF). Bessemer Venture Partners. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2018.
  • Skok, David (17 tháng 2 năm 2010). “SaaS Metrics – A Guide to Measuring and Improving What Matters”.
  • Hsu, William (23 tháng 8 năm 2012). “New Rules For E-Commerce”. Forbes.com.
  • Haden, Jeff (27 tháng 12 năm 2011). “4 Business Metrics You Can’t Afford to Ignore”. Inc.com.
  • Gruher, Scott (24 tháng 9 năm 2011). “Go to Market Strategy: How Much Are Your Customers Worth?”.
  • Rouse, Margaret (tháng 3 năm 2010). “Customer acquisition cost”. TechTarget.
  • Domingos, Pedro; Richardson, Matt (ngày 2 tháng 11 năm 2008), “Mining the Network Value of Customers” (PDF), Proceedings of the Seventh International Conference on Knowledge Discovery and Data Mining, ACM Press, tr. 57–66 Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |year= / |date= mismatch (trợ giúp); |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  • Botteri, Philippe (2 tháng 3 năm 2008). “Measuring sales and marketing effectiveness of SaaS companies: The CAC Ratio”.
  • Botteri, Philippe (2 tháng 11 năm 2008). “One Number to Manage Your SaaS Sales &Marketing Spend: The CAC ratio” (PDF). Bessemer Venture Partners. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2018.
  • Skok, David (17 tháng 2 năm 2010). “SaaS Metrics – A Guide to Measuring and Improving What Matters”.
  • Hsu, William (23 tháng 8 năm 2012). “New Rules For E-Commerce”. Forbes.com.
  • Haden, Jeff (27 tháng 12 năm 2011). “4 Business Metrics You Can’t Afford to Ignore”. Inc.com.
  • Gruher, Scott (24 tháng 9 năm 2011). “Go to Market Strategy: How Much Are Your Customers Worth?”.
  • Rouse, Margaret (tháng 3 năm 2010). “Customer acquisition cost”. TechTarget.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chi_phí_sở_hữu_khách_hàng&oldid=64520801”

Từ khóa: Chi phí sở hữu khách hàng, Chi phí sở hữu khách hàng, Chi phí sở hữu khách hàng

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO từ khóa giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.5 (178 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn




    Mã giảm giá
    SHOPEE 100K