Chương Hóa là gì? Chi tiết về Chương Hóa mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Huyện Chương Hóa

彰化縣

—  Huyện  —
Changhua County Montage.png
Hiệu kỳ của Huyện Chương Hóa
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Huyện Chương Hóa
Huy hiệu
Taiwan ROC political division map Changhua County.svg
Huyện Chương Hóa trên bản đồ Thế giới

Huyện Chương Hóa
Huyện Chương Hóa
Quốc gia Trung Hoa Dân quốc (Đài Loan)
Vùng Tây Đài Loan
Trung tâm Thành phố Chương Hóa
Thành phố lớn nhất Thành phố Chương Hóa
Thành phố 2 thành phố, 24 (6 thành thị, 18 nông thôn) thị trấn
Chính quyền
 • Thị trưởng Wang Huei-mei (KMT)
Diện tích
 • Tổng cộng 1,074,396 km2 (0,414.827 mi2)
Thứ hạng diện tích 15 trên 22
Dân số (2016)[1]
 • Tổng cộng 1.288.923
 • Thứ hạng 6 trên 22
 • Mật độ 1,200,000/km2 (3,100,000/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn quốc gia (UTC+8)
Mã ISO 3166 TW-CHA sửa dữ liệu
Trang web www.chcg.gov.tw
Biểu tượng 
Chim Grey-faced buzzard (Butastur indicus)
Hoa Chi Cúc
Cây Bồ đề
Chương Hóa
Phồn thể 彰化縣
Giản thể 彰化县
Taiwan ROC political division map Changhua County.svg

Huyện Chương Hóa (phồn thể: 彰化縣, Hán ngữ bính âm: Zhānghuà Xiàn, thông dụng bính âm: Jhanghuà Siàn) là một huyện ở phía Tây đảo Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc.

Huyện có diện tích tự nhiên là 1074.396 km² (đứng thứ 15 trong các huyện của Đài Loan) và có tổng nhân khẩu là 1.312.611 người (thời điểm tháng 10/2008, đứng thứ 6 trong các huyện).

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chương Hóa (彰化市 Zhānghuà Shì)
  • Viên Lâm (員林市 Yuánlín Shì)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Bắc Đấu (北斗鎮 Běidǒu Zhèn)
  2. Nhị Lâm (二林鎮 Èrlín Zhèn)
  3. Hòa Mỹ (和美鎮 Héměi Zhèn)
  4. Lộc Cảng (鹿港鎮 Lùgǎng Zhèn)
  5. Điền Trung (田中鎮 Tiánzhōng Zhèn)
  6. Khê Hồ (溪湖鎮 Xīhú Zhèn)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Đại Thành (大城鄉)
  2. Đại Thôn (大村鄉)
  3. Nhị Thủy (二水鄉)
  4. Phân Viên (芬園鄉)
  5. Phương Uyển (芳苑鄉)
  6. Phúc Hưng (福興鄉)
  7. Hoa Đàn (花壇鄉)
  8. Bì Đầu (埤頭鄉)
  9. Phố Tâm (埔心鄉)
  10. Phố Diêm (埔鹽鄉)
  11. Thân Cảng (伸港鄉)
  12. Xã Đầu (社頭鄉)
  13. Điền Vĩ (田尾鄉)
  14. Tuyến Tây (線西鄉)
  15. Tú Thủy (秀水鄉)
  16. Khê Châu (溪州鄉)
  17. Vĩnh Tĩnh (永靖鄉)
  18. Trúc Đường (竹塘鄉)

Trong trường có 5 cơ sở giáo dục bậc đại học:

  • Đại học Sư phạm Công lập Chương Hóa
  • Đại học Đại Diệp
  • Đại học Minh Đạo
  • Đại học Kỹ thuật Kiến Quốc
  • Học viện Kỹ thuật Trung Châu

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tỉnh Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc)
  • Tỉnh Đài Loan (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
  • Phân cấp hành chính Trung Hoa Dân Quốc
  • Lịch sử Trung Hoa Dân Quốc
  • Vị thế chính trị của Đài Loan
  • Đài Loan độc lập
  • Trung Hoa Đài Bắc
  • Quốc Dân Đảng Trung Quốc

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    公布欄-彰化縣政府全球資訊網 – 彰化縣105年4月份戶籍人口結構公告. www.chcg.gov.tw (bằng tiếng Trung). 1 tháng 2 năm 2007. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2016.

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

  • Website chính thức của Chính quyền Huyện Chương Hóa (tiếng Anh)
  • 16px Openstreetmap logo.svg Dữ liệu địa lý liên quan đến Chương Hóa tại OpenStreetMap


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chương_Hóa&oldid=64027267”

Từ khóa: Chương Hóa, Chương Hóa, Chương Hóa

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Web giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.3 (140 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn