Danh sách phiên vương Đông Hán là gì? Chi tiết về Danh sách phiên vương Đông Hán mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các phiên vương thời Đông Hán trong lịch sử Trung Quốc.

Triệu quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Triệu Hiếu vương Lưu Lương 16 26-42
2 2 Triệu Tiết vương Lưu Hủ 40 42-82
3 3 Triệu Khoảnh vương Lưu Thương 23 82-105
4 4 Triệu Tĩnh vương Lưu Hoành 12 105-117
5 5 Triệu Huệ vương Lưu Can 48 117-165
6 6 Triệu Hoài vương Lưu Dự
7 7 Triệu Hiến vương Lưu Xá
8 8 Triệu Đức hầu Lưu Khuê 9

Tề quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Tề Ai vương Lưu Chương 21 25-46
2 2 Tề Dương vương Lưu Thạch 24 46-70
3 3 Vu Hồ hầu Lưu Hoảng 17 71-88
4 4 Tề Huệ vương Lưu Vô Kị 52 90-142
5 5 Tề Khoảnh vương Lưu Hỉ 5 142-147
6 6 Tề vương Lưu Thừa 59 147-206

Bắc Hải quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Bắc Hải Tĩnh vương Lưu Hưng 39 26-65
2 2 Bắc Hải Kính vương Lưu Mục 10 65-74
3 3 Bắc Hải Vô vương Lưu Cơ 14 74-88
4 Bắc Hải vương Lưu Uy 7 90-97
5 4 Bắc Hải Khoảnh vương Lưu Phổ 7 107-114
6 5 Bắc Hải Cung vương Lưu Dực 41 114-155
7 6 Bắc Hải Khang vương Lưu Mỗ 51 155-206

Tứ Thúy quốc (26-37)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Đường Khê hầu Lưu Hấp 9 26-34

Truy Xuyên quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Truy Xuyên vương Lưu Chung

Trung Sơn quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Nhương hầu Lưu Mậu

Thành Dương quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Thành Dương Cung vương Lưu Chỉ 10 26-35

Đông Hải quốc (41-220)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Đông Hải Cung vương Lưu Cường 15 43-58
2 2 Đông Hải Tĩnh vương Lưu Chính 44 58-102
3 3 Đông Hải Khoảnh vương Lưu Túc 23 102-125
4 4 Đông Hải Hiếu vương Lưu Trăn 31 125-156
5 5 Đông Hải Ý vương Lưu Chi 44 156-200
6 6 Sùng Đức hầu Lưu Tiện 20 200-220

Chú: vào năm 41, Lưu Dương (sau đổi tên thành Trang, tức Hán Minh Đế) được phong làm Đông Hải vương, năm 43 Lưu Dương được lập làm thái tử, nguyên thái tử Lưu Cường bị cải phong làm Đông Hải vương.

Phái quốc (44-220)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Phái Hiến vương Lưu Phụ 46 44-90
2 2 Phái Ly vương Lưu Định 11 90-101
3 3 Phái Tiết vương Lưu Chính 14 101-115
4 4 Phái Hiếu vương Lưu Quảng 35 115-150
5 5 Phái U vương Lưu Vinh 20 150-170
6 6 Phái Hiếu vương Lưu Tông 19 170-189
7 7 Phái Cung vương Lưu Diệu 21 189-210
8 8 Sùng Đức hầu Lưu Tiết 10 210-220

Sở quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Sở Lệ vương Lưu Anh 33 39-70

Tế Nam quốc (41-154)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Tế Nam An vương Lưu Khang 59 41-100
2 2 Tế Nam Giản vương Lưu Thác 6 100-106
3 3 Tế Nam Hiếu vương Lưu Hương 20 106-126
4 Tế Nam Ly vương Lưu Hiển 3 126-129
5 4 Tế Nam Điệu vương Lưu Quảng 25 129-154

Đông Bình quốc (38-220)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Đông Bình Hiến vương Lưu Thương 45 38-83
2 2 Đông Bình Hoài vương Lưu Trung 1 83-84
3 3 Đông Bình Hiếu vương Lưu Xưởng 48 84-132
4 4 Đông Bình Khoảnh vương Lưu Đoan 47 132-179
5 5 Sùng Đức hầu Lưu Khải 41 179-220

Phụ Lăng quốc (41-206)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Phụ Lăng Chí vương Lưu Diên 51 41-92
2 2 Phụ Lăng Thương vương Lưu Xung 2 92-94
3 Phụ Lăng Khoảnh vương Lưu Phường 30 94-124
4 3 Phụ Lăng Hoài vương Lưu Khôi 10 124-134
5 4 Phụ Lăng Tiết vương Lưu Nhâm 14 134-148
6 Phụ Lăng Cung vương Lưu Tiện Thân 13 148-161
7 5 Phụ Lăng Hiếu vương Lưu Thống 8 161-169
8 6 Phụ Lăng vương Lưu Xá 37 169-206

Quảng Lăng quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Quảng Lăng Tư vương Lưu Kinh 29 39-68

Trung Sơn quốc (38-)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Trung Sơn Giản vương Lưu Yên 52 38-90
2 2 Trung Sơn Di vương Lưu Hiến 22 90-112
3 3 Trung Sơn Giáo vương Lưu Hoằng 28 112-140
4 4 Trung Sơn Mục vương Lưu Sướng 34 140-174
5 5 Trung Sơn Tiết vương Lưu Trĩ 174-

Lang Da quốc (41-217)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Lang Da Hiếu vương Lưu Kinh 31 41-72
2 2 Lang Da Di vương Lưu Vũ 20 72-92
3 3 Lang Da Cung vương Lưu Thọ 17 92-109
4 4 Lang Da Trinh vương Lưu Tôn 18 109-127
5 5 Lang Da Tự vương Lưu Cứ 47 127-174
6 6 Lang Da Thuận vương Lưu Dong 8 174-206
7 7 Lang Da vương Lưu Hi 11 206-217

Trần quốc (60-197)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Trần Kính vương Lưu Tiện 37 60-97
2 2 Trần Tư vương Lưu Quân 21 97-118
3 3 Trần Hoài vương Lưu Tủng 2 118-120
4 2 Trần Khoảnh vương Lưu Sùng 5 120-125
5 3 Trần Hiếu vương Lưu Thừa 35 125-160
6 4 Trần Mẫn vương Lưu Sủng 37 160-197

Bành Thành quốc (72-220)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Bành Thành Tĩnh vương Lưu Cung 46 72-118
2 2 Bành Thành Hiếu vương Lưu Đạo 28 118-146
3 3 Bành Thành Khoảnh vương Lưu Định 4 146-150
4 4 Bành Thành Hiếu vương Lưu Hòa 64 150-214
5 6 Sùng Đức hầu Lưu Chi 7 214-220

Lạc Thành quốc (72-120)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Lạc Thành Tĩnh vương Lưu Đảng 25 72-97
2 2 Lạc Thành Ai vương Lưu Sùng 1 97-97
3 Lạc Thành Ly vương Lưu Tuần 15 97-112
4 3 Lạc Thành Ẩn vương Lưu Tân 8 112-120
5 2 Lâm Hồ hầu Lưu Trường 1 120-120

Hạ Bi quốc (72-185)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Hạ Bi Huệ vương Lưu Diễn 54 72-126
2 2 Hạ Bi Trinh vương Lưu Thành 2 126-128
3 3 Hạ Bi Mẫn vương Lưu Ý 57 128-185
4 4 Hạ Bi Ai vương Lưu Nghi 1 185-185

Lương quốc (72-220)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Lương Tiết vương Lưu Sướng 27 72-99
2 2 Lương Cung vương Lưu Kiên 26 99-125
3 3 Lương Hoài vương Lưu Khuông 11 125-136
4 Lương Di vương Lưu Thành 29 136-165
5 4 Lương Kính vương Lưu Nguyên 16 165-181
6 5 Sùng Đức hầu Lưu Di 40 181-220

Hoài Dương quốc (72-185)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Hoài Dương Khoảnh vương Lưu Bính 16 72-90
2 2 Hoài Dương Thương vương Lưu Trắc 13 90-103
3 3 Hoài Dương Tĩnh vương Lưu Chương 25 103-128
4 4 Hoài Dương Khoảnh vương Lưu Nghi 17 128-145
5 5 Hoài Dương Tiết vương Lưu Báo 8 145-153
6 6 Lưu Cảo 32 153-185

Thiên Thừa quốc (79-173)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Thiên Thừa Trinh vương Lưu Kháng 15 79-94
2 2 Thiên Thừa Di vương Lưu Sủng 28 94-122
3 3 Thiên Thừa Hiếu vương Lưu Hồng 26 122-148
4 Bột Hải vương Lưu Khôi 25 148-173

Thành Hà quốc (81-147)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Thanh Hà Hiếu vương Lưu Khánh 25 81-106
2 2 Thanh Hà Mẫn vương Lưu Hổ Uy 3 106-109
3 3 Thanh Hà Cung vương Lưu Diên Bình 35 109-144
4 4 Lưu Toán 3 144-147

Tế Bắc quốc (90-206)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Tế Bắc Huệ vương Lưu Thọ 31 90-121
2 2 Tế Bắc Tiết vương Lưu Đăng 15 121-136
3 3 Tế Bắc Ai vương Lưu Đa 3 136-139
4 2 Tế Bắc Ly vương Lý An Quốc 7 139-146
5 3 Tế Bắc Hiếu vương Lưu Thứ 17 146-163
6 4 Lưu Loan 35 163-198
7 5 Lưu Chính 8 198-206

Hà Gian quốc (90-220)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Hà Gian Hiếu vương Lưu Khai 42 90-132
2 2 Hà Gian Huệ vương Lưu Chính 10 132-142
3 3 Hà Gian Trinh vương Lưu Kiến 10 142-152
4 4 Hà Gian An vương Lưu Lợi 28 152-180
5 5 Sùng Đức hầu Lưu Cai 41 180-220

Tế Âm quốc (72-85)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Tế Âm Điệu vương Lưu Trường 13 72-72

Nhâm Thành quốc (84-220)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Nhâm Thành Hiếu vương Lưu Thượng 18 84-102
2 2 Nhâm Thành Trinh vương Lưu An 19 102-121
3 3 Nhâm Thành Tiết vương Lưu Sùng 31 121-161
4 4 Lưu Bác 13 161-175
5 5 Tân Xương hầu Lưu Đà 46 175-220

An Bình quốc (122-186)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 An Bình Hiếu vương Lưu Đắc 30 122-152
2 2 An Bình vương Lưu Tục 34 152-186

Cam Lăng quốc (148-190)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Cam Lăng Uy vương Lưu Lý 25 148-173
2 2 Cam Lăng Trinh vương Lưu Định 4 173-177
3 3 Cam Lăng Hiến vương Lưu Trung 13 177-190

Bình Nguyên quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Bình Nguyên Hoài vương Lưu Thắng 8
2 2 Bình Nguyên Ai vương Lưu Đắc 6
3 Lưu Dực
4 3 Bình Nguyên vương Lưu Thạc -206

Bột Hải quốc (189)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Bột Hải vương Lưu Hiệp 189

Trần Lưu quốc (189)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Trần Lưu vương Lưu Hiệp 189

Hoằng Nông quốc (189-190)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Hoằng Nông Hoài vương Lưu Biện 189-190

Hán Trung quốc (219-221)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Hán Trung vương Lưu Bị 3 219-221

Ngụy quốc (216-220)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Đời Thụy hiệu Họ tên Số năm tại vị Thời gian tại vị
1 1 Ngụy Vũ vương Tào Tháo 5 216-220
2 2 Ngụy vương Tào Phi 1 220-220

Chú: năm 213, Hán Hiến Đế phong Tào Tháo làm Ngụy công, cho kiến quốc trên 10 quận gồm Hà Đông, Hà Nội, Ngụy quận, Triệu quốc, Trung Sơn, Thường Sơn, Cự Lộc, An Bình, Cam Lăng, Bình Nguyên. Năm 216, Tào Tháo được tấn phong làm Ngụy vương.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • “Nhị thập ngũ sử bổ biên”, Khai Minh thư cục


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Danh_sách_phiên_vương_Đông_Hán&oldid=54609428”

Từ khóa: Danh sách phiên vương Đông Hán, Danh sách phiên vương Đông Hán, Danh sách phiên vương Đông Hán

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Google giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.6 (103 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn