Dear Future Husband là gì? Chi tiết về Dear Future Husband mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

“Dear Future Husband”
220px Meghan Trainor Dear Future Husband %28Official Single Cover%29
Đĩa đơn của Meghan Trainor
từ album Title
Phát hành 17 tháng 3, 2015 (2015-03-17)
Định dạng
  • Tải nhạc số
Thu âm 2014; Carriage House Studios (Nolensville, Tennessee)
Thể loại Doo-wop
Thời lượng 3:04
Hãng đĩa Epic Records
Sáng tác
  • Meghan Trainor
  • Kevin Kadish
Sản xuất Kadish
Thứ tự đĩa đơn của Meghan Trainor
“Marvin Gaye”
(2015)
Dear Future Husband
(2015)
“Like I’m Gonna Lose You”
(2015)

Dear Future Husband” là bài hát của nữ ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mỹ Meghan Trainor, nằm trong album phòng thu Title (2015). Bài hát được xuất hiện lần đầu trong đĩa mở rộng Title (2014). Bài hát do Trainor và Kevin Kadish đồng sáng tác, được sản xuất bởi Kadish và được hãng Epic Records phát hành ngày 17 tháng 3 năm 2015 dưới dạng đĩa đơn thứ ba của Trainor. “Dear Future Husband” là một bài hát doo-wop, với ca từ kể về những phẩm chất mà Trainor muốn tìm ở bạn đời lý tưởng.

“Dear Future Husband” nhận được những phản hồi trái chiều từ các nhà phê bình. Đây là đĩa đơn thứ ba của Trainor đạt đến top 10 tại Nam Phi và Úc, khi lần lượt vươn đến vị trí thứ 4 và thứ 9. Đĩa đơn này đạt đến vị trí thứ 24 tại Hoa Kỳ, trở thành bài hát ăn khách đạt đến top 25 thứ ba của Trainor.

Video âm nhạc của bài hát được đạo diễn bởi Fatima Robinson, người từng đạo diễn video “All About That Bass” của Trainor. Video âm nhạc có nhiều cảnh Trainor đang tuyển lựa bạn đời của mình, với sự góp mặt của Charlie Puth. Video phát hành ngày 16 tháng 3 năm 2015 và đạt 2.2 triệu lượt xem trên YouTube trong chưa đến 2 ngày.[1] Video được những đánh giá tích cực nhưng đồng thời nhận được một vài cáo buộc về phân biệt giới tính. Trainor trình bày trực tiếp “Dear Future Husband” tại 2nd iHeartRadio Music Awards và tại chuyến lưu diễn That Bass Tour (2015).

Định dạng và danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tải nhạc số[2]

3. “Dear Future Husband”  – 3:04

Những người thực hiện[sửa | sửa mã nguồn]

Đội ngũ tham gia sản xuất Title dựa trên phần bìa ghi chú.[3]

Địa điểm
  • Thu âm và kỹ sư tại The Carriage House, Nolensville, Tennessee
  • Phối khí tại The Mastering Palace, Thành phố New York, New York
Người thực hiện
  • Sáng tác – Meghan Elizabeth Trainor, Kevin Kadish
  • Sản xuất – Kevin Kadish
  • Thu âm – Kevin Kadish
  • Phối khí – Kevin Kadish, Dave Kutch
  • Nhạc khí – Kevin Kadish, David Baron, Jim Hoke

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ (2015–16) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[4] 9
Áo (Ö3 Austria Top 40)[5] 14
Bỉ (Ultratip Flanders)[6] 11
Bỉ (Ultratip Wallonia)[7] 16
Canada (Canadian Hot 100)[8] 22
Cộng hòa Séc (Rádio Top 100)[9] 11
Cộng hòa Séc (Singles Digitál Top 100)[10] 19
Đức (Official German Charts)[11] 37
Ireland (IRMA)[12] 26
Mexico (Top 20 Inglés)[13] 17
Hà Lan (Tipparade)[14] 5
Hà Lan (Single Top 100)[15] 72
New Zealand (Recorded Music NZ)[16] 27
Ba Lan (Polish Airplay New)[17] 5
Scotland (Official Charts Company)[18] 12
Slovakia (Rádio Top 100)[19] 33
Slovakia (Singles Digitál Top 100)[20] 21
Slovenia (SloTop50)[21] 17
Nam Phi (EMA)[22] 3
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[23] 15
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[24] 58
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[25] 57
Anh Quốc (Official Charts Company)[26] 20
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[27] 14
Hoa Kỳ Adult Contemporary (Billboard)[28] 19
Hoa Kỳ Adult Top 40 (Billboard)[29] 13
Hoa Kỳ Dance/Mix Show Airplay (Billboard)[30] 39
Hoa Kỳ Mainstream Top 40 (Billboard)[31] 16
Venezuela (Record Report)[32] 94
Venezuela (Top Pop General)[33] 18
Venezuela (Top Anglo)[34] 4
Có thể bạn quan tâm  Danh sách Nghệ sĩ ưu tú (Việt Nam) là gì? Chi tiết về Danh sách Nghệ sĩ ưu tú (Việt Nam) mới nhất 2021

| style=”width: 50%;text-align: left; vertical-align: top; ” |

Biểu đồ năm[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ (2015) Vị trí
Úc (ARIA)[35] 39
Áo (Ö3 Austria Top 40)[36] 68
Canada (Canadian Hot 100)[37] 96
US Billboard Hot 100[38] 74

|}

Chứng nhận doanh số[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Chứng nhận Doanh số
Úc (ARIA)[39] 4× Platinum 280.000^
Canada (Music Canada)[40] Platinum 10.000^
New Zealand (RMNZ)[41] Gold 7.500*
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[42] Gold 20.000^
Thụy Điển (GLF)[43] Platinum 20.000^
Anh (BPI)[44] Gold 400.000double-dagger
Hoa Kỳ (RIAA)[45] 3× Platinum 3.000.000double-dagger

*Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ
^Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng
xChưa rõ ràng
double-daggerChứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ/stream

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    Geller, Wendy (ngày 19 tháng 3 năm 2015). “Meghan Trainor’s ‘Husband’: The Worst Song Of 2015?”. Yahoo!. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2015.

  2. ^ “iTunes – Music – Title (Deluxe) by Meghan Trainor”. iTunes.
  3. ^ Title. Meghan Trainor. Epic Records. 2014.Quản lý CS1: khác (liên kết)
  4. ^ “Australian-charts.com – Meghan Trainor – Dear Future Husband”. ARIA Top 50 Singles. Truy cập 11 tháng 3 năm 2015.
  5. ^ “Austriancharts.at – Meghan Trainor – Dear Future Husband” (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập 16 tháng 7 năm 2015.
  6. ^ “Ultratop.be – Meghan Trainor – Dear Future Husband” (bằng tiếng Hà Lan). Ultratip. Truy cập 27 tháng 3 năm 2015.
  7. ^ “Ultratop.be – Meghan Trainor – Dear Future Husband” (bằng tiếng Pháp). Ultratip. Truy cập 29 tháng 5 năm 2015.
  8. ^ “Meghan Trainor Chart History (Canadian Hot 100)”. Billboard. Truy cập 28 tháng 5 năm 2015.
  9. ^ “ČNS IFPI” (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Ghi chú: Đổi sang bảng xếp hạng CZ – RADIO – TOP 100, chọn 201520 rồi bấm tìm kiếm. Truy cập 11 tháng 5 năm 2015.
  10. ^ “ČNS IFPI” (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Digital Top 100 Oficiální. IFPI Czech Republic. Ghi chú: Đổi sang bảng xếp hạng CZ – SINGLES DIGITAL – TOP 100, chọn 201519 rồi bấm tìm kiếm. Truy cập 11 tháng 5 năm 2015.
  11. ^ “Offiziellecharts.de – Meghan Trainor – Dear Future Husband”. GfK Entertainment. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2015.
  12. ^ “Chart Track: Week 19, 2015”. Irish Singles Chart. Truy cập 2 tháng 4 năm 2015.
  13. ^ “Top Música del Momento – Mejores Canciones – Música Ingles | AUDIENCIA / TOCADAS” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Monitor Latino. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2015.
  14. ^ “Tipparade” (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2015.
  15. ^ “Dutchcharts.nl – Meghan Trainor – Dear Future Husband” (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập 10 tháng 4 năm 2015.
  16. ^ “Charts.nz – Meghan Trainor – Dear Future Husband”. Top 40 Singles. Truy cập 22 tháng 12 năm 2014.
  17. ^ “Listy bestsellerów, wyróżnienia :: Związek Producentów Audio-Video”. Polish Airplay New. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2017.
  18. ^ “Official Scottish Singles Sales Chart Top 100”. Official Charts Company. Truy cập 29 tháng 3 năm 2015.
  19. ^ “ČNS IFPI” (bằng tiếng Slovak). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Ghi chú: chọn 201522 rồi bấm tìm kiếm. Truy cập 3 tháng 6 năm 2015.
  20. ^ “ČNS IFPI” (bằng tiếng Slovak). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Czech Republic. Ghi chú: chọn SINGLES DIGITAL – TOP 100, chọn 201519 rồi bấm tìm kiếm. Truy cập 16 tháng 3 năm 2015.
  21. ^ “SloTop50 – Slovenian official singles chart”. slotop50.si. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2018.
  22. ^ “EMA Top 10 Airplay: Week Ending 2015-04-14”. Entertainment Monitoring Africa. Truy cập 16 tháng 4 năm 2015.
  23. ^ “Spanishcharts.com – Meghan Trainor – Dear Future Husband” Canciones Top 50. Truy cập 12 tháng 5 năm 2015.
  24. ^ “Swedishcharts.com – Meghan Trainor – Dear Future Husband”. Singles Top 100. Truy cập 23 tháng 4 năm 2015.
  25. ^ “Swisscharts.com – Meghan Trainor – Dear Future Husband”. Swiss Singles Chart. Truy cập 29 tháng 3 năm 2015.
  26. ^ “Official Singles Chart Top 100”. Official Charts Company. Truy cập 26 tháng 4 năm 2015.
  27. ^ “Meghan Trainor Chart History (Hot 100)”. Billboard. Truy cập 27 tháng 5 năm 2015.
  28. ^ “Meghan Trainor Chart History (Adult Contemporary)”. Billboard. Truy cập 28 tháng 5 năm 2015.
  29. ^ “Meghan Trainor Chart History (Adult Pop Songs)”. Billboard. Truy cập 28 tháng 5 năm 2015.
  30. ^ “Meghan Trainor Chart History (Dance Mix/Show Airplay)”. Billboard. Truy cập 28 tháng 5 năm 2015.
  31. ^ “Meghan Trainor Chart History (Pop Songs)”. Billboard. Truy cập 14 tháng 5 năm 2015.
  32. ^ “Pop General – Record Report” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Record Report. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  33. ^ “Pop General – Record Report” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Record Report. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  34. ^ “Top Anglo – Record Report” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Record Report. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  35. ^ “ARIA Charts – End of Year Charts – Top 100 Singles 2015”. Australian Recording Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2016.
  36. ^ “Jahreshitparade Singles 2015”. Ö3 Austria Top 40. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2016.
  37. ^ “Canadian Hot 100: Year End 2015”. Billboard. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2016.
  38. ^ “Hot 100: Year End 2015”. Billboard. billboard.com. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2015.
  39. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2018 singles”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2018.
  40. ^ “Canada single certifications – Meghan Trainor – Dear Future Husband”. Music Canada. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2017.
  41. ^ “New Zealand single certifications – Meghan Trainor – Dear Future Husband”. Recorded Music NZ. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2017.
  42. ^ “Meghan Trainor – Dear Future Husband – Elportaldemusica.es: Novedades y Listas Oficiales de Ventas de Música en España” (bằng tiếng Spanish). El Portal de Musica España. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2017.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  43. ^ “Guld- och Platinacertifikat − År 2016” (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Thụy Điển. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2017. Nhập Meghan Trainor vào ô tìm kiếm ở trên cùng. Nhấn vào “Sok” và chọn Dear Future Husband
  44. ^ “Britain single certifications – Meghan Trainor – Dear Future Husband” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2017. Chọn singles trong bảng chọn Format. Chọn ‘ trong nhóm lệnh Certification. Nhập Dear Future Husband vào khung “Search BPI Awards” rồi nhấn Enter
  45. ^ “American single certifications – Meghan Trainor – Dear Future Husband” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2017. Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Single rồi nhấn Search

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Video âm nhạc chính thức trên YouTube
  • Lời bài hát tại MetroLyrics


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Dear_Future_Husband&oldid=64797446”

Từ khóa: Dear Future Husband, Dear Future Husband, Dear Future Husband

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Google giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.6 (192 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn