Đibrometan là gì? Chi tiết về Đibrometan mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Đibrometan
Dibromomethane.png

Stereo skeletal formula of dibromomethane eith all explicit hydrogens added
Dibromomethane 3D.png

Spacefill model for dibromomethane
Danh pháp IUPAC Dibromomethane[1]
Tên khác
  • Methyl dibromide[cần dẫn nguồn]
  • Methylene bromide[cần dẫn nguồn]
  • Methylene dibromide[cần dẫn nguồn]
  • Refrigerant-30B2[cần dẫn nguồn]
Nhận dạng
Viết tắt
  • DBM[cần dẫn nguồn]
  • MDB[cần dẫn nguồn]
  • UN 2664[cần dẫn nguồn]
Số CAS 74-95-3
PubChem 3024
Số EINECS 200-824-2
MeSH methylene+bromide
ChEBI 47077
Số RTECS PA7350000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
Tham chiếu Beilstein 969143
Tham chiếu Gmelin 25649
Thuộc tính
Bề ngoài Chất rắn không màu
Khối lượng riêng 2,477 g mL−1
Điểm nóng chảy −52,70 °C; 220,45 K; −62,86 °F
Điểm sôi 96 đến 98 °C; 369 đến 371 K; 205 đến 208 °F
Độ hòa tan trong nước 12.5 g L−1 (at 20 °C)
Áp suất hơi 4.65 kPa (at 20.0 °C)
kH 9.3 μmol Pa−1 kg−1
Chiết suất (nD) 1,541
Nhiệt hóa học
Nhiệt dung 104,1 J K−1 mol−1
Các nguy hiểm
Phân loại của EU Có hại Xn
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
0
 
Chỉ dẫn R R20, R52/53
Chỉ dẫn S S2, S24
LD50
  • 1 g kg−1 (oral, rabbit)
  • 3.738 g kg−1 (subcutaneous, mouse)
  • >4 g kg−1 (dermal, rabbit)
Ký hiệu GHS The exclamation-mark pictogram in the Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals (GHS)
Báo hiệu GHS WARNING
Chỉ dẫn nguy hiểm GHS H332, H412
Chỉ dẫn phòng ngừa GHS P273
Các hợp chất liên quan
Nhóm chức liên quan
  • Bromoform
  • Tetrabromomethane
  • 1,1-Dibromoethane
  • 1,2-Dibromoethane
  • Tetrabromoethane
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)
Tham khảo hộp thông tin

Đibromometan hay metylen bromua, or metylen đibromua là dẫn xuất clo hóa của metan. Đây là một chất lỏng không màu, kém tan trong nước nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ.

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Dibromomethane có thể điều chế từ bromofom bằng phản ứng

CHBr3 + Na3AsO3 + NaOH → CH2Br2 + Na3AsO4 + NaBr

sử dụng natri asenit và hydroxit natri.[2]

Cách điều chế khác là từ diiodomethane và bromine.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “methylene bromide – Compound Summary”. PubChem Compound. USA: National Center for Biotechnology Information. ngày 25 tháng 3 năm 2005. Identification. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2012.

  2. ^ Methylene bromide preparation


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đibrometan&oldid=64279481”

Từ khóa: Đibrometan, Đibrometan, Đibrometan

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO từ khóa giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.1 (140 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn