Dipodidae là gì? Chi tiết về Dipodidae mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Dipodidae
Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Recent

TiềnЄ
Є
O
S
D
C
P
T
J
K
Pg
N
Q
Jaculus orientalis Stuffed specimen 2.jpg

Jaculus orientalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Phân bộ (subordo) Myomorpha
Họ (familia) Dipodidae
(Fischer de Waldheim, 1817)[1]
Phân họ
Danh pháp đồng nghĩa
  • Allactagidae Vinogradov, 1925;
  • Dipodes Fischer de Waldheim,1817;
  • Dipodina, Bonaparte, 1838;
  • Dipodum Fischer de Waldheim, 1817;
  • Dipsidae Gray, 1821;
  • Jaculidae Gill, 1872;
  • Sicistidae Weber, 1928;
  • Sminthidae Brandt, 1855;
  • Zapodidae Coues, 1875.

Dipodidae là một họ động vật có vú trong bộ Gặm nhấm. Họ này được Fischer de Waldheim miêu tả năm 1817.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

HỌ DIPODIDAE

  • Phân họ Sicistinae

    • Chi Sicista
      • Sicista armenica
      • Sicista betulina
      • Sicista caucasica
      • Sicista caudata
      • Sicista concolor
      • Sicista kazbegica
      • Sicista kluchorica
      • Sicista napaea
      • Sicista pseudonapaea
      • Sicista severtzovi
      • Sicista strandi
      • Sicista subtilis
      • Sicista tianshanica
  • Phân họ Zapodinae, Jumping mice

    • Chi Eozapus
      • Eozapus setchuanus
    • Chi Napaeozapus
      • Napaeozapus insignis
    • Chi Zapus
      • Zapus hudsonius
      • Zapus princeps
      • Zapus trinotatus
  • Phân họ Allactaginae

    • Chi Allactaga
      • Phân chi Allactaga
        • Allactaga elater
        • Allactaga firouzi
        • Allactaga hotsoni
        • Allactaga major
        • Allactaga severtzovi
        • Allactaga vinogradovi
      • Phân chi Orientallactaga
        • Allactaga balikunica
        • Allactaga bullata
        • Allactaga sibirica
      • Phân chi Paralactaga
        • Allactaga euphratica
        • Allactaga williamsi
      • Phân chi Scarturus
        • Allactaga tetradactyla
      • incertae sedis

        • Allactaga toussi
    • Chi Allactodipus
      • Allactodipus bobrinskii
    • Chi Pygeretmus, Fat-tailed Jerboas
      • Pygeretmus platyurus
      • Pygeretmus pumilio
      • Pygeretmus shitkovi
  • Phân họ Cardiocraniinae

    • Chi Cardiocranius
      • Cardiocranius paradoxus
    • Genus Salpingotulus
      • Salpingotulus michaelis
    • Chi Salpingotus, Pygmy Jerboas
      • Phân chi Anguistodontus
        • Salpingotus crassicauda
      • Phân chi Prosalpingotus
        • Salpingotus heptneri
        • Salpingotus pallidus
        • Salpingotus thomasi
      • Phân chi Salpingotus
        • Salpingotus kozlovi
  • Phân họ Dipodinae

    • Tông Dipodini
      • Chi Dipus
        • Dipus sagitta
      • Chi Eremodipus
        • Eremodipus lichtensteini
      • Chi Jaculus
        • Jaculus blanfordi
        • Jaculus jaculus
        • Jaculus orientalis
        • Jaculus bishoylus
      • Chi Stylodipus
        • Stylodipus andrewsi
        • Stylodipus sungorus
        • Stylodipus telum
    • Tông Paradipodini
      • Chi Paradipus
        • Paradipus ctenodactylus
  • Phân họ Euchoreutinae

    • Chi Euchoreutes,
      • Euchoreutes naso
Có thể bạn quan tâm  Nguyễn Văn Biển là gì? Chi tiết về Nguyễn Văn Biển mới nhất 2021

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă

    Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Dipodidae”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

12px Commons logo.svg Phương tiện liên quan tới Dipodidae tại Wikimedia Commons


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Dipodidae&oldid=22398473”

Từ khóa: Dipodidae, Dipodidae, Dipodidae

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Web giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.5 (116 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn