Đồng(I) sulfide là gì? Chi tiết về Đồng(I) sulfide mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Đồng(I) sunfua)

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Đồng(I) sulfide
Kristallstruktur Chalkosin.png

Cấu trúc của đồng(I) sulfide
Danh pháp IUPAC Đồng(I) sulfide
Tên khác Cuprơ sulfide
Chalcocit
Copper glance
Nhận dạng
Số CAS 22205-45-4
PubChem 62755
ChEBI 51114
Số RTECS GL8910000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI
ChemSpider 8305611
Thuộc tính
Công thức phân tử Cu2S
Khối lượng mol 159,158 g/mol
Bề ngoài bột màu đỏ nâu
Khối lượng riêng 5,6 g/cm³[1]
Điểm nóng chảy 1.130 °C (1.400 K; 2.070 °F)[2]
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nước không tan
Độ hòa tan hơi tan trong HCl; tan trong NH4OH; KCN; phân hủy trong HNO3, H2SO4
Các nguy hiểm
Điểm bắt lửa Không bắt lửa
PEL TWA 1 mg/m³ (tính theo Cu)[3]
REL TWA 1 mg/m³ (tính theo Cu)[3]
IDLH TWA 100 mg/m³ (tính theo Cu)[3]
Các hợp chất liên quan
Anion khác Đồng(I) oxit
Đồng(I) selenua
Đồng(I) telua
Cation khác Niken(II) sulfide
Đồng(II) sulfide
Kẽm sulfide
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☑Y kiểm chứng (cái gì ☑YKhôngN ?)
Tham khảo hộp thông tin

Đồng(I) sulfide là một sulfide của đồng, một hợp chất hóa học của đồng và lưu huỳnh. Nó có công thức hóa học Cu2S. Nó được tìm thấy trong tự nhiên như là khoáng chất chalcocit. Thực tế hợp chất tồn tại ở một phạm vi rất hẹp, từ Cu1,997S đến Cu2,000S.[4]

Điều chế và phản ứng[sửa | sửa mã nguồn]

Cu2S có thể được điều chế bằng cách đun nóng đồng trong hơi lưu huỳnh hoặc H2S[2]. Phản ứng của bột đồng trong lưu huỳnh chảy nhanh tạo ra Cu2S, trong khi đó các bột viên của đồng đòi hỏi nhiệt độ cao hơn nhiều[5]. Cu2S phản ứng với oxy để hình thành SO2:[6]

2Cu2S + 3O2 → 2Cu2O + 2SO2

Trong sản xuất đồng, ⅔ đồng(I) sulfide bị oxy hóa như trên, và Cu2O phản ứng với CuS2 để tạo Cu kim loại:[6]

Cu2S + 2Cu2O → 6Cu + SO2

Cấu trúc[sửa | sửa mã nguồn]

Có hai dạng Cu2S: dạng Đơn nghiêng nhiệt độ thấp (“low chalcocite”) có cấu trúc phức tạp với 96 nguyên tử đồng trong tế bào đơn vị[7] và dạng lục phương ổn định trên 104 ℃[8]. Trong cấu trúc này có 24 nguyên tử Cu khác biệt về cấu hình tinh thể và cấu trúc đã được mô tả như là một xấp xỉ với một mảng lục nguyên khép kín các nguyên tử lưu huỳnh với các nguyên tử Cu trong phối hợp phẳng 3. Cấu trúc này ban đầu được gán một tế bào hình tam giác do sự kết cặp của tinh thể mẫu.

Ngoài ra còn có một pha thể tinh thể khác biệt (khoáng chất djurleit) với công thức Cu1,96S, không có chuẩn độ (Cu1,934–1,965S) và có cấu trúc đơn nghiêng với 248 nguyên tử đồng và 128 phân tử sulfide trong tế bào đơn vị[7]. Cu2S và Cu1,96S có hình dáng giống nhau và khó phân biệt chúng với nhau[9]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Patnaik, Pradyot (2002). Handbook of Inorganic Chemicals. McGraw-Hill, ISBN 0-07-049439-8
  2. ^ a ă

    Greenwood, Norman N.; Earnshaw, A. (1984), Chemistry of the Elements, Oxford: Pergamon, tr. 1373, ISBN 0-08-022057-6Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)

  3. ^ a ă â “NIOSH Pocket Guide to Chemical Hazards #0150”. Viện An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp Quốc gia Hoa Kỳ (NIOSH).
  4. ^ Potter, R. W. (1977). “An electrochemical investigation of the system copper-sulfur”. Economic Geology. 72 (8): 1524–1542. doi:10.2113/gsecongeo.72.8.1524.
  5. ^ Blachnik R., Müller A. (2000). “The formation of Cu2S from the elements I. Copper used in form of powders”. Thermochimica Acta. 361: 31. doi:10.1016/S0040-6031(00)00545-1.
  6. ^ a ă Wiberg, Egon and Holleman, Arnold Frederick (2001) Inorganic Chemistry, Elsevier ISBN 0-12-352651-5
  7. ^ a ă Evans, H. T. (1979). “Djurleite (Cu1.94S) and Low Chalcocite (Cu2S): New Crystal Structure Studies”. Science. 203 (4378): 356–8. doi:10.1126/science.203.4378.356. PMID 17772445.
  8. ^ Wells A.F. (1984) Structural Inorganic Chemistry, 5th ed., Oxford Science Publications, ISBN 0-19-855370-6
  9. ^ Evans H.T. (1981). “Copper coordination in low chalcocite and djurleite and other copper-rich sulfides” (PDF). American Mineralogist. 66 (7–8): 807–818.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Đồng(I)_sulfide&oldid=65182063”

Từ khóa: Đồng(I) sulfide, Đồng(I) sulfide, Đồng(I) sulfide

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Web giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.9 (142 votes)

Có thể bạn quan tâm  Anh Thơ (nhà thơ) là gì? Chi tiết về Anh Thơ (nhà thơ) mới nhất 2021

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn




    Mã giảm giá
    SHOPEE 100K