Gekijōban Fairy Tail: Hōō no Miko là gì? Chi tiết về Gekijōban Fairy Tail: Hōō no Miko mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Fairy Tail the Movie: Priestess of the Phoenix
Fairy Tail Movie Poster.jpg
Đạo diễn Masaya Fujimori
Kịch bản Masashi Sogo
Dựa trên Fairy Tail
của Hiro Mashima
Diễn viên
  • Tetsuya Kakihara
  • Aya Hirano
  • Rie Kugimiya
  • Yūichi Nakamura
  • Sayaka Ohara
  • Satomi Satō
  • Yui Horie
  • Aya Endō
  • Mika Kanai
Âm nhạc Yasuharu Takanashi
Quay phim Yosuke Akimoto
Dựng phim Akinori Mishima
Hãng sản xuất
A-1 Pictures
Phát hành Shochiku (Japan)
Funimation Entertainment (North America)
Công chiếu
  • 18 tháng 8, 2012 (2012-08-18)
Quốc gia Nhật
Ngôn ngữ Nhật
Doanh thu US$ 768,533 (Japan)[1]

Fairy Tail the Movie: Priestess of the Phoenix (劇場版 FAIRY TAIL 鳳凰の巫女 Gekijōban Fearī Teiru: Hōō no Miko?)là bộ phim 2012 chuyển thể từ manga và anime Fairy Tail.[2] Phim được công chiếu ở Nhật Bản vào ngày 18 tháng 8 năm 2012,[3][4] và trên DVD ngày 15 tháng 2 năm 2013.

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tetsuya Kakihara – Natsu Dragneel
  • Aya Hirano – Lucy Heartfilia
  • Rie Kugimiya – Happy
  • Yūichi Nakamura – Gray Fullbuster
  • Sayaka Ohara – Erza Scarlet
  • Satomi Satō – Wendy Marvell
  • Yui Horie – Carla
  • Aya Endō – Eclair
  • Mika Kanai – Momon
  • Shinpachi Tsuji – Makarov Dreyar
  • Ryōko Ono – Mirajane Strauss
  • Wataru Hatano – Gajeel Redfox
  • Hiroki Tōchi – Panther Lily
  • Mai Nakahara – Juvia Lockser
  • Eri Kitamura – Cana Alberona and Aquarius
  • Hiroki Yasumoto – Elfman Strauss
  • Harumi Sakurai – Lisanna Strauss
  • Mariya Ise – Levy McGarden and Romeo Conbolt
  • Katsuyuki Konishi – Laxus Dreyar
  • Junichi Suwabe – Fried Justine and Shido
  • Yoshihisa Kawahara – Bickslow
  • Saori Seto – Evergreen
  • Masaki Kawanabe – Macao Conbolt and Jet
  • Eiji Sekiguchi – Wakaba Mine, Droy, Taurus, and Leiji
  • Yoshimitsu Shimoyama – Alzack Connell
  • Satomi Arai – Bisca Connell
  • Yūichi Iguchi – Max Alors
  • Daisuke Kageura – Warren Rocko
  • Daisuke Endō – Nab Lasaro and Org
  • Daisuke Kishio – Loke
  • Miyuki Sawashiro – Virgo
  • Hiroshi Shirokuma – Gran Doma
  • Kōki Miyata – Prince Kriem
  • Showtaro Morikubo – Dist
  • Kōji Ishii – Cannon
  • Hitomi Nabatame – Coordinator
  • Kōji Yusa – Chase
  • Tamio Ōki – Elder
  • Hirohiko Kakegawa – Kalard
  • FROGMAN – Captain and Phoenix Actor
  • Hidehiko Masuda – Mayor of Dasuma
  • Keisuke Okada – Geese
  • Risa Yoshiki – Risa

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Japan Yearly Box Office (2012)”. Box Office Mojo. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2013.

  2. ^ 17 tháng 11 năm 2011/fairy-tail-film-staff-listed “Fairy Tail Film’s Staff Listed” Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp). Anime News Network. ngày 17 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2012.
  3. ^ 12 tháng 10 năm 2011/fairy-tail-adventure-manga-gets-film-next-august “Fairy Tail Adventure Manga Gets Film on August 18” Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp). Anime News Network. ngày 12 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2012.
  4. ^ “『FAIRY TAIL Webラジオ 魔導士ギルド放送局 やりすぎソーサラー!』出張版 劇場公開記念 公開録音 開催決定!” (bằng tiếng Nhật). Saiani.net. ngày 4 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2012.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)[liên kết hỏng]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang web chính thức (tiếng Nhật)
  • Gekijōban Fairy Tail: Hōō no Miko tại từ điển bách khoa của Anime News Network


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Gekijōban_Fairy_Tail:_Hōō_no_Miko&oldid=64822702”

Từ khóa: Gekijōban Fairy Tail: Hōō no Miko, Gekijōban Fairy Tail: Hōō no Miko, Gekijōban Fairy Tail: Hōō no Miko

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO uy tín giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 5 (193 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn