Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới là gì? Chi tiết về Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới
FIFA U-20 Womens-World-Cup.jpg

Cúp vô địch của giải bóng đá nữ U-20 thế giới
Thành lập 2002
Khu vực Quốc tế (FIFA)
Số đội 16 (Vòng chung kết)
Đội vô địch
hiện tại
23px Flag of North Korea.svg CHDCND Triều Tiên (lần thứ 2)
Đội bóng
thành công nhất
23px Flag of Germany.svg Đức
23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ (3 lần)
33px Soccerball current event.svg World Cup 2016

Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới (tiếng Anh: FIFA U-20 Women’s World Cup) là giải đấu bóng đá nữ quốc tế được tổ chức bởi FIFA dành cho các đội tuyển nữ quốc gia dưới 20 tuổi. Giải đấu được tổ chức 2 năm 1 lần và là giải đấu lớn nhất dành cho các cầu thủ nữ trẻ trên thế giới. Giải được tổ chức lần đầu vào năm 2002 với giới hạn độ tuổi là 19 tuổi. Từ năm 2006, giải đấu được tổ chức dành cho các nữ tuyển thủ quốc gia dưới 20 tuổi.

Kể từ năm 2010, quyền đăng cai các giải đấu U-20 nữ tổ chức vào năm liền trước năm tổ chức Giải vô địch bóng đá nữ thế giới sẽ được trao cho quốc gia chủ nhà của cúp thế giới nữ năm đó. Lúc này giải bóng đá nữ U-20 thế giới sẽ là giải đấu tập dượt cho vòng chung kết World Cup nữ, giống vai trò của Cúp Liên đoàn các châu lục đối với World Cup nam.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Mỗi liên đoàn thành viên sẽ tổ chức vòng loại riêng (thường lấy giải vô địch châu lục là vòng loại).

Liên đoàn châu lục Giải
AFC (Châu Á) Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Á
CAF (Châu Phi) Giải vô địch bóng đá nữ U-20 châu Phi
CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe) Giải vô địch bóng đá nữ U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe
CONMEBOL (Nam Mỹ) Giải vô địch bóng đá nữ U-20 Nam Mỹ
OFC (Châu Đại Dương) Giải vô địch bóng đá nữ U-20 châu Đại Dương
UEFA (Châu Âu) Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu

Các trận chung kết và tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chủ nhà Chung kết Tranh hạng ba Số đội tham dự
Vô địch Tỉ số Á quân Hạng ba Tỉ số Hạng tư
2002 23px Flag of Canada %28Pantone%29.svg Canada 30px Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
1–0
b.t.v
30px Flag of Canada %28Pantone%29.svg
Canada
30px Flag of Germany.svg
Đức
1–1
(4–3) pen
30px Flag of Brazil.svg
Brasil
12
2004 23px Flag of Thailand.svg Thái Lan 30px Flag of Germany.svg
Đức
2–0 30px Flag of the People%27s Republic of China.svg
Trung Quốc
30px Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
3–0 30px Flag of Brazil.svg
Brasil
12
2006 23px Flag of Russia.svg Nga 30px Flag of North Korea.svg
CHDCND Triều Tiên
5–0 30px Flag of the People%27s Republic of China.svg
Trung Quốc
30px Flag of Brazil.svg
Brasil
0–0 (s.h.p.)
(6–5) pen
30px Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
16
2008 23px Flag of Chile.svg Chile 30px Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
2–1 30px Flag of North Korea.svg
CHDCND Triều Tiên
30px Flag of Germany.svg
Đức
5–3 30px Flag of France.svg
Pháp
16
2010 23px Flag of Germany.svg Đức 30px Flag of Germany.svg
Đức
2–0 30px Flag of Nigeria.svg
Nigeria
30px Flag of South Korea.svg
Hàn Quốc
1–0 30px Flag of Colombia.svg
Colombia
16
2012 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 30px Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
1–0 30px Flag of Germany.svg
Đức
30px Flag of Japan.svg
Nhật Bản
2–1 30px Flag of Nigeria.svg
Nigeria
16
2014 23px Flag of Canada %28Pantone%29.svg Canada 30px Flag of Germany.svg
Đức
1–0 (s.h.p.) 30px Flag of Nigeria.svg
Nigeria
30px Flag of France.svg
Pháp
3–2 30px Flag of North Korea.svg
CHDCND Triều Tiên
16
2016 20px Flag of Papua New Guinea.svg Papua New Guinea 30px Flag of North Korea.svg
CHDCND Triều Tiên
3–1 30px Flag of France.svg
Pháp
30px Flag of Japan.svg
Nhật Bản
1–0 30px Flag of the United States.svg
Hoa Kỳ
16
2018 23px Flag of France.svg Pháp 30px Flag of Japan.svg
Nhật Bản
3–1 30px Flag of Spain.svg
Tây Ban Nha
30px Flag of England.svg
Anh
1–1
(4–2 pen)
30px Flag of France.svg
Pháp
16
  • Chú thích:

    • h.p – sau khi thời gian hiệp phụ kết thúc
    • b.t.v – sau khi bàn thắng vàng được ghi
    • pen – sau khi loạt luân lưu kết thúc

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nguồn: FIFA[1]

Quả bóng vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Quả bóng vàng (Adidas Golden Ball) là giải thưởng dành cho cầu thủ xuất sắc nhất.

Giải đấu Cầu thủ đoạt giải
Canada 2002 Canada Christine Sinclair
Thái Lan 2004 Brasil Marta
Nga 2006 Trung Quốc Mã Hiểu Húc
Chile 2008 Hoa Kỳ Sydney Leroux
Đức 2010 Đức Alexandra Popp
Nhật Bản 2012 Đức Dzsenifer Marozsán
Canada 2014 Nigeria Asisat Oshoala
Papua New Guinea 2016 Nhật Bản Sugita Hina
Pháp 2018 (Tây Ban Nha)Patricia Guijarro

Chiếc giày vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Chiếc giày vàng được trao cho cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

Giải đấu Cầu thủ đoạt giải Bàn thắng
Canada 2002 Canada Christine Sinclair 10
Thái Lan 2004 Canada Brittany Timko 7
Nga 2006 Trung Quốc Mã Hiểu Húc 5
Chile 2008 Hoa Kỳ Sydney Leroux 5
Đức 2010 Đức Alexandra Popp 10
Nhật Bản 2012 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Kim Un-Hwa 7
Canada 2014 Nigeria Asisat Oshoala 7
Papua New Guinea 2016 Nhật Bản Ueno Mami 5
Pháp 2018 (Anh)Georgia Stanway

(Tây Ban Nha)Patricia Guijarro

6

Găng tay vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Chiếc găng tay vàng là giải thưởng dành cho thủ môn xuất sắc nhất.

Mùa giải Cầu thủ đoạt giải
Chile 2008 Hoa Kỳ Alyssa Naeher
Đức 2010 Hoa Kỳ Bianca Henninger
Nhật Bản 2012 Đức Laura Benkarth
Canada 2014 Đức Meike Kämper
Papua New Guinea 2016 Pháp Mylène Chavas
Pháp 2018 (Anh)Sandy MacIver

Giải Fair Play[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu Đội đoạt giải
Canada 2002 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản
Thái Lan 2004 23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
Nga 2006 23px Flag of North Korea.svg CHDCND Triều Tiên
Chile 2008 23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ
Đức 2010 23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc
Nhật Bản 2012 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản
Canada 2014 23px Flag of Canada %28Pantone%29.svg Canada
Papua New Guinea 2016 23px Flag of Japan.svg Nhật Bản
Pháp 2018 Nhật Bản

Các đội đạt thành tích cao[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Vô địch Á quân Hạng ba Hạng tư
23px Flag of Germany.svg Đức 3 (2004, 2010, 2014) 1 (2012) 2 (2002, 2008)
23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ 3 (2002, 2008, 2012) 1 (2004) 2 (2006, 2016)
23px Flag of North Korea.svg CHDCND Triều Tiên 2 (2006, 2016) 1 (2008) 1 (2014)
23px Flag of Nigeria.svg Nigeria 2 (2010, 2014) 1 (2012)
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc 2 (2004, 2006)
23px Flag of France.svg Pháp 1 (2016) 1 (2014) 1 (2008)
23px Flag of Canada %28Pantone%29.svg Canada 1 (2002)
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản 2 (2012, 2016)
22px Flag of Brazil.svg Brasil 1 (2006) 2 (2002, 2004)
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc 1 (2010)
23px Flag of Colombia.svg Colombia 1 (2010)

Thành tích từng đội tuyển[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 2002
Canada
(12)
2004
Thái Lan
(12)
2006
Nga
(16)
2008
Chile
(16)
2010
Đức
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Canada
(16)
2016
Papua New Guinea
(16)
2018
Pháp
(16)
Tổng
23px Flag of Argentina.svg Argentina V1 V1 V1 3
23px Flag of Australia %28converted%29.svg Úc TK TK V1 3
22px Flag of Brazil.svg Brasil H4 H4 H3 TK V1 V1 V1 TK 8
23px Flag of Canada %28Pantone%29.svg Canada H2 TK V1 V1 V1 TK V1 7
23px Flag of Chile.svg Chile V1 1
23px Flag of the People%27s Republic of China.svg Trung Quốc H2 H2 V1 V1 V1 5
23px Flag of Chinese Taipei for Olympic games.svg Trung Hoa Đài Bắc V1 1
23px Flag of Colombia.svg Colombia H4 1
23px Flag of Costa Rica.svg Costa Rica V1 V1 2
20px Flag of Denmark.svg Đan Mạch TK 1
20px Flag of the Democratic Republic of the Congo.svg CHDC Congo V1 V1 2
23px Flag of England.svg Anh TK TK V1 V1 4
23px Flag of Finland.svg Phần Lan V1 V1 2
23px Flag of France.svg Pháp V1 TK H4 V1 H3 H2 q 6
23px Flag of Germany.svg Đức H3 TK H3 H2 TK 8
23px Flag of Ghana.svg Ghana V1 V1 V1 V1 4
23px Flag of Italy.svg Ý V1 V1 2
23px Flag of Japan.svg Nhật Bản TK TK V1 H3 H3 5
23px México V1 V1 V1 TK TK V1 TK 7
23px Flag of New Zealand.svg New Zealand V1 V1 V1 V1 TK V1 6
23px Flag of Nigeria.svg Nigeria V1 TK TK TK H2 H4 H2 V1 8
23px Flag of North Korea.svg CHDCND Triều Tiên H2 TK TK H4 6
21px Flag of Norway.svg Na Uy V1 TK 2
20px Flag of Papua New Guinea.svg Papua New Guinea V1 1
23px Flag of Paraguay.svg Paraguay V1 1
23px Flag of Russia.svg Nga TK TK 2
23px Flag of South Korea.svg Hàn Quốc V1 H3 TK TK V1 5
23px Flag of Spain.svg Tây Ban Nha V1 TK 2
23px Flag of Sweden.svg Thụy Điển TK V1 2
15px Flag of Switzerland %28Pantone%29.svg Thụy Sĩ V1 V1 V1 3
23px Flag of Thailand.svg Thái Lan V1 1
23px Flag of the United States.svg Hoa Kỳ H3 H4 TK TK H4 8
Chú giải
  • — Vô địch
  • H2 — Á quân
  • H3 — Thứ ba
  • H4 — Thứ tư
  • TK — Tứ kết
  • V1 — Vòng 1 hoặc Vòng bảng
  •  •  — Không vượt qua vòng loại
  •     — Không tham dự / Bỏ cuộc
  • XX — Quốc gia không tồn tại hoặc đội tuyển không thường xuyên thi đấu tại thời điểm đó
  •    — Chủ nhà
  • q — Có mặt tại giải đấu sắp diễn ra

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
  • Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới
  • Giải vô địch bóng đá U-20 nam thế giới

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Statistical Kit” (PDF). FIFA.com. FIFA. tr. 34. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2014.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang web chính thức (tiếng Anh)


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Giải_vô_địch_bóng_đá_nữ_U-20_thế_giới&oldid=57315835”

Từ khóa: Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới, Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới, Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Web giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4 (113 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn