Hamgyong Nam là gì? Chi tiết về Hamgyong Nam mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Hamgyong Nam
Chuyển tự Tiếng Triều Tiên
 • Hangul 함경남도
 • Hanja 咸鏡南道
 • Romaja quốc ngữ Hamgyeongnam-do
 • McCune–Reischauer Hamgyŏng-namdo
Hamgyongnam-do in North Korea.svg
Hamgyongnam-do in North Korea.svg
Hamgyong Nam trên bản đồ Thế giới

Hamgyong Nam
Hamgyong Nam
Quốc gia Hàn Quốc
Thủ đô Hamhung sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Kiểu Tỉnh
Diện tích
 • Tổng cộng 18,970 km² km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2)
Dân số (2008)
 • Tổng cộng 3,066,013
Múi giờ UTC+08:30 sửa dữ liệu
Mã ISO 3166 KP-08 sửa dữ liệu
Tiếng địa phương Hamgyŏng

Hamgyong Nam (Hamgyŏng-namdo, Hàm Kính Nam đạo) là một tỉnh Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Tỉnh đã được lập năm 1896 từ phần phía nam của tỉnh cũ Hamgyŏng, là một tỉnh của Triều Tiên cho đến năm 1945, sau đó thành một tỉnh của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Tỉnh lỵ là Hamhŭng. Dân số của tỉnh năm 2008 là 3.066.013 người[1]

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh giáp Ryanggang về phía bắc, Bắc Hamgyong về phía đông bắc, Kangwŏn về phía nam, và Nam Pyongan về phía tây. Về phía đông của tỉnh là Biển Nhật Bản.

Đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Hamgyŏng được chia thành 5 thành phố (“Si”), 2 quận (1 “Ku” or “Gu” và 1 “Chigu”), Zhou, và 15 huyện (“Kun”).

Thành phố[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hamhŭng (함흥시; 咸興市)
  • Sinp’o (신포시; 新浦市)
  • Tanch’ŏn (단천시; 端川市)

Khu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khu Sudong (수동구; 水洞區)
  • Địa khu Kŭmho (금호지구; 琴湖地區)

Huyện[sửa | sửa mã nguồn]

  • Jangjin (장진군; 長津郡)
  • Chŏngp’yŏng (정평군; 定平郡)
  • Hamju (함주군; 咸州郡)
  • Hŏch’ŏn (허천군; 虛川郡)
  • Hongwŏn (홍원군; 洪原郡)
  • Kowŏn (고원군; 高原郡)
  • Kŭmya (금야군; 金野郡)
  • Pujŏn (부전군; 赴戰郡)
  • Pukch’ŏng (북청군; 北靑郡)
  • Ragwŏn (락원군; 樂園郡)
  • Riwŏn (리원군; 利原郡)
  • Sinhŭng (신흥군; 新興郡)
  • Tŏksŏng (덕성군; 德城郡)
  • Yŏnggwang (영광군; 榮光郡)
  • Yodŏk (요덕군; 耀德郡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://unstats.un.org/unsd/demographic/sources/census/2010_PHC/North_Korea/Final%20national%20census%20report.pdf

Tọa độ: 40°14′24″B 127°31′52″Đ / 40,24°B 127,531°Đ / 40.240; 127.531


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hamgyong_Nam&oldid=64352590”

Từ khóa: Hamgyong Nam, Hamgyong Nam, Hamgyong Nam

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO uy tín giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.4 (184 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn