Họ Sẻ thông là gì? Chi tiết về Họ Sẻ thông mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Họ Sẻ thông
Fringilla montifringilla 2 (Marek Szczepanek).jpg

Sẻ thông đầu đen (Fringilla montifringilla) trống và mái chụp tại Ba Lan.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Phân bộ (subordo) Passeri
Phân thứ bộ (infraordo) Passerida
Liên họ (superfamilia) Passeroidea
Họ (familia) Fringillidae
Leach, 1820
Các chi và loài
51 chi, 226 loài

Họ Sẻ thông[1] (danh pháp khoa học: Fringillidae) là một họ chim trong bộ Passeriformes.[2]

Phân loại học[sửa | sửa mã nguồn]

Họ này chia ra thành phân họ và tông như sau:

  • Fringillinae: 1 chi, 4 loài (Fringilla).
  • Euphoniinae. 3 chi, 32 loài. Trước đây xếp trong họ Thraupidae.

    • Cyanophonia: 3 loài.
    • Chlorophonia: 5 loài.
    • Euphonia: 24 loài.
  • Carduelinae: 47 chi, 190 loài.

    • Coccothraustini: 4 chi, 9 loài.
      • Mycerobas: 4 loài.
      • Hesperiphona: 2 loài.
      • Coccothraustes: 1 loài (Coccothraustes coccothraustes).
      • Eophona: 2 loài.
    • Pyrrhulini: 9 chi, 22 loài.
      • Pinicola: 1 loài (Pinicola enucleator).
      • Pyrrhula: 7 loài.
      • Bucanetes: 2 loài.
      • Rhodopechys: 2 loài.
      • Agraphospiza: 1 loài (Agraphospiza rubescens).
      • Callacanthis: 1 loài (Callacanthis burtoni).
      • Pyrrhoplectes: 1 loài (Pyrrhoplectes epauletta).
      • Procarduelis: 1 loài (Procarduelis nipalensis).
      • Leucosticte: 6 loài.
    • Carpodacini: 1 chi, 27 loài (Carpodacus).
    • Drepanidini: 17 chi, 39 loài.
      • Melamprosops: 1 loài (Melamprosops phaeosoma).
      • Oreomystis: 1 loài (Oreomystis bairdi).
      • Paroreomyza: 3 loài.
      • Telespiza: 2 loài.
      • Loxioides: 1 loài (Loxioides bailleui).
      • Chloridops: 1 loài (Chloridops kona).
      • Rhodacanthis: 2 loài.
      • Ciridops: 1 loài (Ciridops anna).
      • Drepanis: 6 loài.
      • Viridonia: 1 loài (Viridonia sagittirostris).
      • Magumma: 1 loài (Magumma parva).
      • Chlorodrepanis: 3 loài.
      • Loxops: 5 loài.
      • Psittirostra: 1 loài (Psittirostra psittacea).
      • Dysmorodrepanis: 1 loài (Dysmorodrepanis munroi).
      • Pseudonestor: 1 loài (Pseudonestor xanthophrys).
      • Hemignathus: 8 loài.
    • Carduelini: 16 chi, 93 loài.
      • Haemorhous: 3 loài.
      • Rhodospiza: 1 loài (Rhodospiza obsoleta).
      • Rhynchostruthus: 3 loài.
      • Chloris: 5 loài.
      • Linurgus: 1 loài (Linurgus olivaceus).
      • Crithagra: 37 loài.
      • Linaria: 4 loài.
      • Acanthis: 1 loài (Acanthis flammea).
      • Loxia: 5 loài.
      • Chrysocorythus: 1 loài (Chrysocorythus estherae).
      • Carduelis: 3 loài.
      • Serinus: 8 loài.
      • Chionomitris: 1 loài (Chionomitris thibetana).
      • Astragalinus: 3 loài.
      • Spinus: 4 loài.
      • Sporagra: 13 loài.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tên gọi này lấy theo Chim Việt Nam của Nguyễn Cử, Lê Trọng Trải, Karen Phillipps – Nhà xuất bản Lao động và Xã hội, Hà Nội, 2000. Trong khi đó Danh Lục Chim Việt Nam của Võ Quý và Nguyễn Cử, Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội, 1999 lại gọi họ này là họ Sẻ đồng, gây tranh chấp với tên gọi bằng tiếng Việt cho họ Emberizidae.
  2. ^

    Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Họ_Sẻ_thông&oldid=63234191”

Từ khóa: Họ Sẻ thông, Họ Sẻ thông, Họ Sẻ thông

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Web giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.2 (100 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn