Hokkaido Consadole Sapporo là gì? Chi tiết về Hokkaido Consadole Sapporo mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Hokkaido Consadole Sapporo
北海道コンサドーレ札幌
Consadole Sapporo logo.svg.png
Tên đầy đủ Hokkaido Consadole Sapporo
Biệt danh Consa コンサ
Thành lập 1935 (as Toshiba Horikawa-cho S.C.)
Sân Sapporo Dome, Sapporo
Sức chứa 41,484
Chủ sở hữu Toshiba
Chủ tịch điều hành Takemi Yahagi
Người quản lý Keiichi Zaizen (2013–)
Giải đấu J. League 1
2019 thứ 10
Kit left arm consadole13h
31px Kit left arm.svg
Kit body consadole13h
38px Kit body.svg
Kit right arm consadole13h
31px Kit right arm.svg
Kit shorts samp1011t
100px Kit shorts.svg
Kit socks consadole13h
100px Kit socks long.svg
Màu áo sân nhà
Kit left arm consadole13a
31px Kit left arm.svg
Kit body consadole13a
38px Kit body.svg
Kit right arm consadole13a
31px Kit right arm.svg
Kit shorts consadole13a
100px Kit shorts.svg
100px Kit socks long.svg
Màu áo sân khách

Hokkaido Consadole Sapporo (北海道コンサドーレ札幌 Hokkaidō Konsadōre Sapporo?) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản đang thi đấu tại J. League 1. Đội đóng ở Sapporo thuộc Hokkaido.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 22 tháng 7 năm 2013

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ

Tetsu Sugiyama

1 TM Nhật Bản Yuya Hikichi
2 HV Nhật Bản Takuma Hidaka
3 HV Brasil Paulão
4 TV Nhật Bản Ryuji Kawai (captain)
5 HV Hàn Quốc Cho Song-Jin
6 HV Nhật Bản Takayuki Mae
7 Nhật Bản Shota Sakaki
8 TV Nhật Bản Makoto Sunakawa
9 Nhật Bản Junki Yokono
10 TV Nhật Bản Hiroki Miyazawa
11 Nhật Bản Shunsuke Maeda
13 Nhật Bản Yoshihiro Uchimura
14 Nhật Bản Shinya Uehara
15 TV Nhật Bản Hiroyuki Furuta
16 TM Hàn Quốc Lee Ho-Seung
17 TV Nhật Bản Yasuaki Okamoto
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TV Nhật Bản Kazuki Fukai
20 TV Nhật Bản Kazumasa Uesato
21 TM Nhật Bản Shunta Awaka
22 Nhật Bản Yosuke Mikami
23 HV Nhật Bản Tatsuki Nara
24 TV Nhật Bản Takuma Arano
25 HV Nhật Bản Kazuki Kushibiki
26 HV Nhật Bản Takaya Osanai
27 HV Nhật Bản Ryota Matsumoto
28 TV Nhật Bản Yumemi Kanda
29 HV Nhật Bản Yuto Nagasaka
30 TM Nhật Bản Tetsu Sugiyama
31 TV Nhật Bản Yuto Horigome
32 TV Nhật Bản Shogo Nakahara
35 Brasil Ferro

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang web chính thức


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hokkaido_Consadole_Sapporo&oldid=56913575”

Từ khóa: Hokkaido Consadole Sapporo, Hokkaido Consadole Sapporo, Hokkaido Consadole Sapporo

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO LADIGI giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.1 (107 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn