Kenji Wu là gì? Chi tiết về Kenji Wu mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Kenji Wu
Kenji Wu@Taipei New Year's Eve Party 2011.JPG
Sinh Kenji Wu
18 tháng 10, 1979 (41 tuổi)
Cao Hùng, Đài Loan
Dân tộc Người Đài Loan
Học vị NTUA
Trường lớp NTUA
Nghề nghiệp Ca sĩ kiêm sáng tác nhạc, diễn viên, đạo diễn, người dẫn chương trình
Năm hoạt động 2000 – nay
Tác phẩm nổi bật You are so cute, 708090,…
Quê quán Cao Hùng, Đài Loan
Giải thưởng Danh sách
Tên tiếng Trung
Phồn thể 吳克群
Giản thể 吴克群
Sự nghiệp âm nhạc
Nghệ danh Wu Kei-chun
Wu Kequn
Dòng nhạc Mandopop
Nhạc cụ Guitar, Piano
Hãng đĩa Pourquoi Pas Music (2019–present)
Warner Music Taiwan (2014–2017)
Sony Music Taiwan (2013–2014)
Seed Music (2004–2012)
Virgin Records (2000)

Kenji Wu (phồn thể: 吳克群; giản thể: 吴克群; bính âm: Wú Kèqún; sinh ngày 18 tháng 10 năm 1979 tại Cao Hùng, Đài Loan) là một ca sĩ kiêm sáng tác nhạc, diễn viên và đạo diễn người Đài Loan.[1]

Tiểu sử và sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

  1. A Lonely Tomorrow (一個人的Tomorrow) (2000)
  2. First Creative Album (吳克群) (2004)
  3. The Kenji Show (大頑家) (2005)
  4. General’s Command (將軍令) (2006)
  5. Poems for You (為你寫詩) (2008)
  6. Love Me, Hate Me (愛我 恨我) (2010)
  7. Parasitism (寄生) (2010)
  8. How To Deal With Loneliness? (寂寞來了怎麼辦?) (2012)
  9. On The Way to the Stars (數星星的人) (2015)
  10. You Are So Cute / Neo Gwi yeop da (你好可爱/ 너 귀엽다) (2015)
  11. Humorous Life (人生超幽默) (2017)
  12. I Am Listening (你說 我聽著呢) (2020)

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa Vai Chú thích
Tiếng Anh Gốc
2001 Peach Girl 蜜桃女孩 Kazuya Tojigamori
Sunshine Jelly 陽光果凍 TBA
2002 Moonlight Forest 月光森林 Chang Ching
2003 The Rose 薔薇之戀 Mao Ji’s friend Cameo
2005 The Doctor 大熊醫師家 Kenji Wu Cameo
2007 Brown Sugar Macchiato 黑糖瑪奇朵 Kenji Wu Cameo
2011 Love Recipe 料理情人夢 Fu Yong-le
2015 Heart of Steel 鋼鐵之心 Jimmy Cameo
2016 Golden Darling 原來1家人 David Cameo
2018 Age of Rebellion 翻牆的記憶 Kenji Wu Cameo
2019 The Legends of Monkey King 大潑猴 Tianpeng

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa Vai Chú thích
Tiếng Anh Gốc
2003 Rain Coat 雨衣 / 7-11之戀 Chih
2008 The Fatality 絕魂印 Ho Shih-jung / Asanee
2012 Million People 萬人•迷 Kevin Phim ngắn
2014 The Old Cinderella 脫軌時代 Kang Shao
2016 708090 708090之深圳戀歌 Liu Mingzhe
2017 Hanky Panky 大釣哥 Chang Shih-pang
2018 Crazy Little Thing 為你寫詩 Chen Shijie Đồng thời là đạo diễn[2]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử cho Kết quả
2006 Giải Kim khúc Best Mandarin Male Singer The Kenji Show Đề cử
2007 HITO Radio Music Awards Most Popular Singer-songwriter (popular vote) Không có Đoạt giải
Singapore Hit Awards Most Popular Male Artist Không có Đề cử
Giải Kim khúc Best Composer A General Order Đề cử
Best Mandarin Male Singer A General Order Đề cử
2015 Giải Âm nhạc châu Âu của MTV Best Taiwanese Act Không có Đề cử
2016 V Chart Awards Best Singer-songwriter of the Year Không có Đoạt giải
The Best Cooperation Of The Year (với Song Ji-hyo) Neo gwi yeop da Đoạt giải

Chú thích và tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Taiwanese singer glad to meet fans”. The Star Online. ngày 22 tháng 12 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2011.

  2. ^ 吳克群自導自演愛情喜劇片 《為你寫詩》廣州開機. NOWnews 今日新聞 (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kenji Wu trên IMDb
  • Kenji Wu trên Hong Kong Movie DataBase
  • Kenji Wu trên Facebook


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Kenji_Wu&oldid=64223571”

Từ khóa: Kenji Wu, Kenji Wu, Kenji Wu

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO TOP giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.5 (153 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn