Top 18+ Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Bạn đang tìm kiếm về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học, hôm nay team mình sẽ chia sẻ đến bạn nội dung Top 18+ Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được team mình tổng hợp và biên tập từ nhiều nguồn trên internet. Hy vòng bài viết về chủ đề Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học hữu ích với bạn.

1. Top 18+ Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12, Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm

Chủ nhật – 19/07/2020 21:56
Tóm tắt lý thuyết Hóa 12, Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÍ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG

I. KIM LOẠI KIỀM (IA)

Có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

h1

Năng lượng ion hoá: Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hoá li nhỏ nhất so với các kim loại khác.

Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá I1 giảm dần từ Li đến Cs.

Số oxi hóa: Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hoá +III. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cùa các kim loại kiềm thấp hơn nhiều so với các kim loại khác. Tính chất này là do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền vững.

1. Tác dụng với phi kim

2Na + O2 => Na2O2 (r)

Natri tác dụng với oxi trong không khí khô ờ nhiệt độ phòng, tạo ra Na2O:

4Na + O2 => 2Na2O (r)

2. Tác dụng với axit

Kim loại kiềm đều có thể khử dễ dàng ion H+ của dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng) thành khí H2 (phản ứng gây nổ nguy hiểm):

2Li + 2HCl => 2LiCl + H2

3. Tác dụng với nước

2Na + 2H2O => 2NaOH (dd) + H2

2M + H2O =>  2MOH (dd) + H2

Do vậy, các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hoả.

+ Ứng dụng và điều chế 

1. Ứng dụng của kim loại kiềm

Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy,…
Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân.
Kim loại xesi dùng chế tạo tế bào quang điện.
Kim loại kiềm được dùng để điều chế một số kim loại hiếm bàng phương pháp nhiệt luyện.
Kim loại kiềm được dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.

2. Điều chế kim loại kiềm

Phương pháp điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng chảy hợp chất halogenua của kim loại kiềm.

Để hạ nhiệt độ nóng chảy của NaCl ở 800°c xuống nhiệt độ thấp hơn, người ta dùng hỗn hợp gồm 2 phần NaCl và 3 phần CaCl2 theo khối lượng. Hỗn hợp này có nhiệt độ nóng chảy dưới 600°c.

+ Một số hợp chất quan trọng,của kim loại kiềm

1. Natri hiđroxit, NaOH

a. Tính chất

Natri hiđroxit là chất rắn, không màu, dễ hút ẩm, dễ nóng chảy (322°C), tan nhiều trong nước.

b. Ứng dụng

Natri hiđroxit có nhiều ứng dụng quan trọng trong các ngành công nghiệp chế biến dầu mỏ, luyện nhôm, xà phòng, giấy, dệt,…

c. Điều chế

Trong công nghiệp, người ta điều chế NaOH bàng cách điện phân dung dịch NaCl bão hoà. (có vách ngăn):

Điện phân
2NaCl + 2H2O ———-> H2↑  + Cl2↑  + 2NaOH
   có vách ngăn

2. Natri hiđrocacbonat, NaHCO3

Tính chất
to
2NaHCO3 ——--> Na2CO3 + H2O + CO2

Muối NaHCO3 có tính lưỡng tính, là tính chất của ion HCO3; tuy nhiên, tính bazơ chiếm ưu thế.

3. Natri cacbonat, Na2CO3

Natri cacbonat dễ tan trong nước, nóng chảy ở 850°c.

Na2CO3 là muối của axit yếu, tác dụng được với nhiều axit:

Na2CO3 + 2HCl => 2NaCl + H2O + CO2

II. KIM LOẠI KIỀM THỔ (IIA)

Có 2 electron ở lớp ngoài cùng

h2

1. Tác dụng với phi kim

Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí tạo ra oxit.
to
2Mg + O2  => 2MgO
to
Ca + Cl2  => CaCl2

2. Tác dụng với axit

Ca +2HCl => CaCl2 + H2

3. Tác dụng với nước

Ca, Sr, Ba tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ. Mg tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thường tạo ra Mg(OH)2, tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO. Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao.

Ca + 2H2O  => Ca(OH)2 + H2
Mg + H2O => MgO + H2

Nguyên tố Be Mg Ca Sr Ba
Cấu hình electron [He]2s2 [Ne]3s2 [Ar]4s2 [Kr]5s2 [Xe]6s2
Mạng tinh thể Lục phương Lập phương tâm diện Lập phương tâm khối

Các kim loại kiềm thổ đều có tính khử mạnh, nhưng yếu hơn so với kim loại kiềm. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

III. NHÔM

h3

Có 3 electron ở lớp ngoài cùng.

Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Độ dẫn nhiệt bằng 2/3 đồng nhưng lại nhẹ hơn đồng 3 lần. Độ dẫn điện của nhôm hơn sắt 3 lần.

1. Tác dụng với phi kim

Nhôm tác dụng trực tiếp và mạnh với nhiều phi kim như O2, Cl2, S,…
to
4Al + 3O2  => 2Al2O3

Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có màng oxit Al2O3 rất mỏng, mịn và bền chắc bảo vệ.

Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo:

2Al + 3Cl2 => 2AlCl3

2. Tác dụng với axit

2Al + 6HCl  => 2AlCl3 + 3H2
2 Al + 6H+ =>  2Al3+ + 3H2
4Al + 4HNO3loãng  => Al(NO3)3 + NO + 2H2O
2Al + 6H2SO4đặc => Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Nhôm không tác dụng với H2SO4 và HNO3 đặc, nguội. Những axit này đã oxi hoá bề mặt kim loại tạo thành một màng oxit có tính trơ, làm cho nhôm thụ động. Nhôm bị thụ động sẽ không tác dụng với các dung dịch HCl, H2SO4 loãng.

3. Tác dụng với oxit kim loại

Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O,… thành kim loại tự do:
2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe

4. Tác dụng với nước

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3↓ + 3H2

Phản ứng trên nhanh chóng dừng lại vì lớp Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho nhôm tiếp xúc với nước.

5. Tác dụng vói dung dịch kiềm

2Al + 2NaOH + 6H2O   =>  2Na[Al(OH)4](dd) + 3H2

+ Ứng dụng và sản xuất

1. Ứng dụng

Nhôm và hợp kim nhôm có đặc tính nhẹ, bền đối với không khí và nước, được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lừa, tàu vũ trụ.

Nhôm và hợp kim nhôm có màu trắng bạc, đẹp, được dùng làm khung cửa và trang trí nội thất.

Nhôm có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốtj được dùng làm dây cáp dẫn điện thay thế cho đồng là kim loại đắt tiền. Nhôm được dùng chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, các dụng cụ đun nấu trong gia đình.

Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe2O3), được dùng để hàn gắn đường ray,…

2. Sản xuất

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit bàng phương pháp điện phân.

+ Một số hợp chất quan trọng của nhôm

1. Nhôm oxit

a) Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên

Nhôm oxit là chất rắn màu trắng, không tác dụng với nước và không tan trong nước. Nóng chảy ở 2050oC

Trong tự nhiên, nhôm oxit tồn tại cả dạng ngậm nước và dạng khan.

Dạng ngậm nước như boxit Al2O3. 2H2O là nguyên liệu quan trọng để sản xuất nhôm.

Dạng khan như emeri, có độ cứng cao, dùng làm đá mài. Corinđon là ngọc thạch rất cứng, cấu tạo tinh thể trong suốt, không màu. Corinđon thường có màu là do lẫn một số tạp chất oxit kim loại. Nếu tạp chất là Cr2O3, ngọc có màu đỏ tên là rubi, nếu tạp chất là TiO2 và Fe3O4, ngọc có màu xanh tên là saphia.

Rubi và saphia nhân tạo được chế tạo bằng cách nung nóng hỗn hợp nhôm oxit với Cr2O3 hoặc TiO2 và Fe3O4

b. Tính chất hoá học

Tính lưỡng tính

Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH +3H2O => 2Na[Al(OH)4]

2. Nhôm hiđroxit 

Tính chất hóa học

Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) là hợp chất không bền đối với nhiệt, khi đun nóng bị phân huỷ thành nhôm oxit:
to
2Al(OH)3 =>  Al2O3 + 3H2O

Tính lưỡng tính

Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O
Al(OH)3 + NaOH  => Na[Al(OH)4]

3. Nhôm sunfat

Công thức hoá học phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O = KAl(SO4)2.12H2O. Nếu thay ion K+ bằng Li+ Na+ hay NH4+ ta được các muối kép khác có tên chung là phèn nhôm (không gọi phèn chua).

4. Cách nhận biết ion Al3+ trong dung dịch

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch thí nghiệm, nếu thấy có kết tủa keo xuất hiện rồi tan trong NaOH dư thì chứng tỏ có ion Al3+
Al3+ +3OH => Al(OH)3
Al(OH)3 + OH (d-) =>  AlO2 + 2H2O

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng tạm thời chứa các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO2)2, CaCl2, MgSO4.

(b) Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là NaOH.

(c) Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa.

(d) (2) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 2. Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp chất Fe(NO3)2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(b) Corinđon có chứa Al2O3 ở dạng khan.

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa.

(d) Kim loại kiềm dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.

(e) Một trong các ứng dụng của Mg là chế tạo dây dẫn điện.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 3. Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học

(b) Nước cứng gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

(c) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

(d) Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su.

(e) Công thức hoá học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 4. Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang.

(b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,

(c) Mg cháy trong khí CO2.

(d) Không dùng MgO để điện phân nóng chảy điều chế Mg.

(e) Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 5. Cho các phát biểu sau:

(a) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

(b) Khả năng phản ứng với nước của kim loại kiềm giảm dần theo chiều tăng số hiệu nguyên tử.

(c) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.

(d) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3.

(e) Nước cứng làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

Số phát biểu sai là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 6. Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

(b) Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng.

(c) Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.

(d) Nhôm bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.

(e) Các kim loại Na, K, Ca, Ba đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Số phát biểu sai là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 7. Cho các phát biểu sau:

(a) Một trong những tác dụng của criolit trong quá trình sản xuất nhôm là làm tăng tính dẫn điện của chất điện phân.

(b) Trong dãy kim loại kiềm, đi từ Li đến Cs nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

(c) Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.

(d) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày.

(e) Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.

Số phát biểu sai là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 8. Cho các phát biểu sau:

(a) CrO3 là oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh.

(b) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,

(c) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.

(d) Đốt một lượng nhỏ tinh thể muối NaNO3 trên đèn khí không màu thấy ngọn lửa có màu vàng.

(e) Mg dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 9. Cho các phát biểu sau:

(a) Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự oxi hoá nước.

(b) Trong thực tế, để loại bỏ Cl2 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí NH3 vào phòng.

(c) Khi cho thêm CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.

(d)  Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.

(e) Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa.

(g) Cho NaNO3 (rắn) tác dụng với H2SO4 (đặc, to) để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 10. Cho các phát biểu sau:

(a) Moocphin, cocain, nicotin và cafein là các chất gây nghiện.

(b) Một trong các tác hại của nước cứng là gây ngộ độc nước uống.

(c) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, chất rắn thu được gồm AgCl và Ag.

(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.

(e) Ancol etylic tự bốc cháy khi tiếp xúc với Cr2O3.

(g) Khí H2 thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng để thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 11. Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hết trong dung dịch HCl  dư.

(b) Hỗn hợp kim loại Al, Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

(c) Hỗn hợp Na và Al2O3 (có tỉ lệ mol 2:1) có thể tan hoàn toàn trong nước.

(d) Cho kim loại Mg dư vào dung dịch FeCl3 sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối tan.

(e) Hỗn hợp kim loại Cu và Ag có thể tan hoàn toàn trong dung dịch gồm KNO3 và H2SO4 loãng.

(g) Kim loại cứng nhất là W, kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 12. Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành muối đicromat.

(b) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.

(c) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.

(d) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.

(e) Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.

.Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 13. Cho các phát biểu sau:

(a) Zn có ứng dụng để bảo vệ tàu biển bằng thép.

(b) Au có tính dẫn điện tốt hơn Ag.

(c)  Nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg 2+ là nước cứng.

(d) Cs được dùng làm tế bào quang điện.

(e) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa ba muối.

(g) Ở nhiệt độ cao, Na2CO3 và Al(OH)3 đều bị phân hủy.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 14. Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 15. Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4.

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa.

(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.

(d) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

Câu 16. Cho các phát biểu sau:

(a) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu.

(b) Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần.

(c) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

(d) Nhôm và sắt tác dụng với khí clo dư theo cùng tỉ lệ mol.

(e) Nhôm là kim loại nhẹ, có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 17. Cho các phát biểu sau:

(a) Thạch cao sống (CaSO4.H2O) dùng để sản xuất xi măng.

(b) Canxi cacbonat có nhiệt độ nóng chảy cao, không bị phân hủy bởi nhiệt.

(c) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hóa yếu.

(d) Dùng NaOH đề làm mềm nước cứng vĩnh cửu.

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 18. Cho các phát biểu sau:

(a) Nguyên tắc làm mềm tính cứng của nước là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+

(b) Bột nhôm và bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.

(c) Al là kim loại lưỡng tính vì vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl.

(d) Có thể dùng CaO để làm khô khí HCl có lẫn hơi nước.

(e) Đốt một lượng nhỏ tinh thể muối NaNO3 trên đèn khí không màu thấy ngọn lửa có màu tím.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 19. Cho các phát biểu sau:

(a) Vôi tôi có công thức là Ca(OH)2 là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước.

(b) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.

(c) Nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.

(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 không thu được kết tủa.

(e) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 20. Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 21. Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Al2O3 và Fe dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.

(b) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện.

(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.

(e) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 22. Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm và hợp kim của nhôm có màu trắng bạc, đẹp nên được dùng cho xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất.

(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 sau phản ứng thu được kết tủa trắng.

(c) Các kim loại kiềm có thể đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi muối.

(d) Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính ánh kim.

(e) Nhôm nhẹ, dẫn điện tốt nên được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng. Do dẫn điện tốt, ít bị gỉ và không độc nên nhôm được dùng làm dụng cụ nhà bếp.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 23. Cho các phát biểu sau:

(a) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước có tính cứng tạm thời.

(b) Trong các chất: Al(OH)3, Al, KHCO3, KCl, ZnSO4 có 3 chất thuộc loại chất lưỡng tính

(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

(d) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,

.

(e) Nhôm và hợp kim có ưu điểm là nhẹ, bền đối với không khí và nước nên được dùng là vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 24. Cho các phát biểu sau:

(a) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa.

(b) Cho dung dịch HCl dư vào quặng đolomit và quặng boxit đều có khí thoát ra.

(c) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch giảm.

(d) Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat.

(e) Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,

.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 25. Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm, kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.

(b) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.

(c) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl.

(d) Mg được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân.

(e) Kim loại nhôm bền trong không khí và hơi nước là do có màng oxit Al2O3 bảo vệ.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 26. Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

(b) Hợp kim Na – K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân;

(c) Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,

.

(d) Có thể dùng Ba để đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4.

(e) Al(OH)3, NaHCO3, Al là các chất lưỡng tính.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.$b.(a) Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

(b) Hợp kim Na – K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân;

(c) Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,

.

Câu 27. Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp kim Na – K có nhiệt độ nóng chảy thấp, 70oC.

(b) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.

(c) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính.

(d) Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.

(e) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 28. Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

(b) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế tạo thuốc đau dạ dày,

.) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,

.).

(c) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang.

(d) Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H2.

(e) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2, thấy hiện tượng: Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 29. Cho các phát biểu sau:

(a) Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

(b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…

(c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn, thu được dung dịch chứa NaOH.

(d) Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

(e) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 30. Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch chứa NaOH.

(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.

(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.2H2O.

(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 31. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

đáp án Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 A Câu 17 B
Câu 2 D Câu 18 B
Câu 3 D Câu 19 B
Câu 4 D Câu 20 C
Câu 5 B Câu 21 B
Câu 6 B Câu 22 D
Câu 7 B Câu 23 A
Câu 8 D Câu 24 A
Câu 9 C Câu 25 B
Câu 10 D Câu 26 A
Câu 11 D Câu 27 A
Câu 12 A Câu 28 D
Câu 13 C Câu 29 D
Câu 14 D Câu 30 B
Câu 15 D Câu 31 A
Câu 16 D

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111
Lượt xem: 91119111

2. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ VNExpress

VNExpress
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Chắc hẳn là bạn đã có thêm nhiều thông tin về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học rồi nhỉ? Bài viết Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên VNExpress, hy vọng sẽ giúp bạn có được thông tin hữu ích cho bản thân.
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

3. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ dantri.com.vn

dantri.com.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Mong rằng những thông tin trên về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên dantri.com.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

4. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ tuoitre.vn

tuoitre.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Trên đây là danh sách các nội dung về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên tuoitre.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

5. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ thanhnien.vn

thanhnien.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Chắc hẳn là bạn đã có thêm nhiều thông tin về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học rồi nhỉ? Bài viết Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên thanhnien.vn, hy vọng sẽ giúp bạn có được thông tin hữu ích cho bản thân.
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

6. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ tienphong.vn

tienphong.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Mong rằng những thông tin trên về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên tienphong.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

7. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ vietnamnet.vn

vietnamnet.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Trên đây là danh sách các nội dung về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên vietnamnet.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

8. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ soha.vn

soha.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Chắc hẳn là bạn đã có thêm nhiều thông tin về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học rồi nhỉ? Bài viết Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên soha.vn, hy vọng sẽ giúp bạn có được thông tin hữu ích cho bản thân.
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

9. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ 24h.com.vn

24h.com.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Mong rằng những thông tin trên về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên 24h.com.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

10. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ kenh14.vn

kenh14.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Trên đây là danh sách các nội dung về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên kenh14.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

11. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ zingnews.vn

zingnews.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Chắc hẳn là bạn đã có thêm nhiều thông tin về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học rồi nhỉ? Bài viết Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên zingnews.vn, hy vọng sẽ giúp bạn có được thông tin hữu ích cho bản thân.
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

12. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ vietnammoi.vn

vietnammoi.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Mong rằng những thông tin trên về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên vietnammoi.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

13. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ vov.vn

vov.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Trên đây là danh sách các nội dung về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên vov.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

14. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ afamily.vn

afamily.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Chắc hẳn là bạn đã có thêm nhiều thông tin về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học rồi nhỉ? Bài viết Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên afamily.vn, hy vọng sẽ giúp bạn có được thông tin hữu ích cho bản thân.
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

15. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ cafebiz.vn

cafebiz.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Mong rằng những thông tin trên về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên cafebiz.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

16. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ suckhoedoisong.vn

suckhoedoisong.vn
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Trên đây là danh sách các nội dung về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên suckhoedoisong.vn sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

17. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ coccoc.com

Mô tả: Chắc hẳn là bạn đã có thêm nhiều thông tin về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học rồi nhỉ? Bài viết Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên coccoc.com, hy vọng sẽ giúp bạn có được thông tin hữu ích cho bản thân.
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

18. Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học từ facebook.com

facebook.com
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Mô tả: Mong rằng những thông tin trên về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình tìm kiếm trên facebook.com sẽ giúp bạn giải quyết được những thắc mắc về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Đánh giá: 4-5 sao
Lượt đánh giá: 9111

Câu hỏi về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Nếu có bắt kỳ thắc mắc nào về Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học hãy cho chúng mình biết nhé, mọi câu hỏi hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình hoàn thiện hơn trong các bài sau nhé!

Bài viết Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học được mình và team tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học giúp ích cho bạn thì hãy ủng hộ team Like hoặc Share nhé!

Từ khóa tìm Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học

Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
cách Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
hướng dẫn Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học
Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ Nhôm Trong Đề Thi Đại Học miễn phí

Scores: 4.9 (150 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn