Lincomycin là gì? Chi tiết về Lincomycin mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Lincomycin
Lincomycin Structural Formula V.1.svg
Dữ liệu lâm sàng
AHFS/Drugs.com Chuyên khảo
MedlinePlus a609005
Danh mục cho thai kỳ
  • US: C (Rủi ro không bị loại trừ)
Dược đồ sử dụng IM/IV
Mã ATC code
  • J01FF02 (WHO)
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • US: ℞-only
Dữ liệu dược động học
Sinh khả dụng N/A
Chu kỳ bán rã sinh học 5.4 ± 1.0 giờ sau tiêm bắp hoặc tĩnh mạch
Bài tiết renal and biliary
Các định danh
Số đăng ký CAS
  • 154-21-2
PubChem CID
  • 3000540
DrugBank
  • DB01627 KhôngN
ChemSpider
  • 2272112 ☑Y
Định danh thành phần duy nhất
  • BOD072YW0F
KEGG
  • D00223 ☑Y
ChEBI
  • CHEBI:6472 KhôngN
ChEMBL
  • CHEMBL1447 ☑Y
ECHA InfoCard 100.005.296
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa học C18H34N2O6S
Khối lượng phân tử 406.538 g/mol
Mẫu 3D (Jmol)
  • Hình ảnh tương tác

 KhôngN☑Y (what is this?)   (kiểm chứng)

Lincomycin là kháng sinh lincosamid thu được từ nuôi cấy xạ khuẩn Streptomyces lincolnensis.[1] Clindamycin là một hợp chất có liên quan được điều chế từ lincomycin bằng cách sử dụng thionyl clorua để thay thế nhóm chức 7-hydroxy (nhóm -OH) bằng nguyên tử clo với nghịch chuyển đối xứng bàn tay (Chirality).[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ PMID 14217764
  2. ^

    Birkenmeyer, R. D.; Kagan, F. (1970). “Lincomycin. XI. Synthesis and structure of clindamycin, a potent antibacterial agent”. Journal of Medicinal Chemistry. 13 (4): 616–619. doi:10.1021/jm00298a007. PMID 4916317.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Lincomycin&oldid=63312479”

Từ khóa: Lincomycin, Lincomycin, Lincomycin

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO LADIGI giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.3 (150 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn