Nagasawa Nao là gì? Chi tiết về Nagasawa Nao mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Bản mẫu:Thông tin Nagasawa
Nagasawa Nao (長澤 奈央 Nagasawa Nao ?, Trường Trạch Nại Ương) sinh ngày 5 tháng 1 năm 1984 là nữ diễn viên,ca sĩ và người mẫu Nhật Bản.Hiện nay đang hoạt động trong lĩnh vực thời trang và là một trong những lãnh đạo của girl’sBOX bên cạnh Kayo Aiko,DRM và Hasebe Yu.

Diễn xuất[sửa | sửa mã nguồn]

  • “Dozy” (こっくりさん kokkurisan?) (film)
  • Nanami Nono/Hurricane Blue trong Ninpuu Sentai Hurricaneger (Super Sentai, 2002)
  • Nikkei trong Nao Nagasawa’s Try! Try! Try! (長澤奈央のtry!try!try!?) (fumetti)
  • Taeko (タエコ?) trong “It’s Darkest Before Dawn” (いちばん暗いのは夜明け前 ichiban kurai no wa yoake mae?) (TV drama)
  • Girl’sBOX the movie
  • Mayuko Hasekura in K-tai Investigator 7[1] (TV drama, 2008)
  • Kirara Mamiya in Tomica Hero Rescue Force
  • Kamen Rider W (仮面ライダーW(ダブル), Kamen Raida Daburu) – Lily Shirogane (Tập 27-28) (Kamen Rider Series, 2010).
  • “Kamen rider Fourze tập 21, 22
  • Tomomi Saionji (西園寺 智美 Saionji Tomomi?) trong Kishiryu Sentai Ryusoulger tập 30.

Danh sách miêu tả các đĩa hát[sửa | sửa mã nguồn]

Album[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2003 6 tháng 8: Trip Lip
  • 2006 29 tháng 3: BODIES
  • 2007 21 tháng 3: LOVE BODY -SEASON 1-
  • 2008 5 tháng 3: NAO BEST

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày
phát hành
Tựa Lịch sử xếp hạng Album Nhãn
Đỉnh cao Tuần Đóng dấu Phân phối
2003 25 tháng 6 “Pump up” #33 5 Trip Lip Starchild King
2004 21 tháng 1 “×○×○×○” #27 4 Starchild King
2005 24 tháng 3 “Mama Said” #60 2 BODIES avex trax avex
2005 27 tháng 7 “Love Body” #54 3 BODIES avex trax avex
2005 30 tháng 11 “Fun Time” #63 1 BODIES avex trax avex
2006 13 tháng 9 “Love Body 3” avex trax avex
2006 6 tháng 12 “GAME/Love Body for…” avex trax avex
2007 19 tháng 9 “To You” avex trax avex

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2005 March 16: Girl’s BOX ~Best Hits Compilation~: bài “×○×○×○” và “Perseus” (Yu Hasebe (dream) & Nao Nagasawa chorus với Mai Iwasaki & Miori Takimoto (both SweetS))
  • 2005 13 tháng 7: Girl’s BOX ~Best Hits Compilation Summer~: bài “Lovebody (Brand-New mix còn gọi là. Girl’s BOX Version)”
  • 2005 30 tháng 11: Girl’s BOX ~Best Hits Compilation Winter~: bài “Koibito ga Santa Claus” và “Giant X’mas ~Yūjō ni ribbon~” (3rd X’mas featuring dream, Nao Nagasawa, SweetS, Nanase Hoshii, Aiko Kayō, PARADISE GO!!GO!! & Michi Saitō)
  • 2008 12 tháng 3: Girl’s BOX ~LOVER’S HIGH Original Song Collection~: bài “To You” và với Kingyo for “LOVER’S HIGH” featuring Nagasawa Nao, Kayo Aiko và DRM’s Hasebe Yu

Video[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2007,tháng 3: (TBA) GoGo Sentai Boukenger vs. Super Sentai…Nanami Nono/Hurricane Blue
  • 2004 25 tháng 8: Witch♡ ~Trip Lip the Movie~

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Oricon Style (2005), Ranking – Oricon Style
  • avex network inc. (2005), Nao Nagasawa official website Lưu trữ 2005-11-24 tại Wayback Machine
  1. ^

    “あにてれ:ケータイ捜査官7”. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2008.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Official avex trax artist site Lưu trữ 2005-11-24 tại Wayback Machine
  • Official Starchild artist site
  • Nagasawa Now! Official fan site Lưu trữ 2005-11-25 tại Wayback Machine
  • 3rd X’mas website
  • Girl’s BOX Official Web Site Lưu trữ 2006-01-30 tại Wayback Machine
  • J!-ENT Girl’s BOX Special Feature #1: Nagasawa Nao (2007)


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nagasawa_Nao&oldid=64875049”

Từ khóa: Nagasawa Nao, Nagasawa Nao, Nagasawa Nao

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO từ khóa giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.8 (74 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn