Nomura Shūhei là gì? Chi tiết về Nomura Shūhei mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Shūhei Nomura)

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Nomura Shūhei
Nomura Shuhei 2014.jpg

Nomura Shūhei ở Hong Kong, 2014
Tên bản ngữ 野村 周平
Sinh 14 tháng 11, 1993 (27 tuổi)
Kobe, Nhật Bản
Quốc tịch Nhật Bản
Nghề nghiệp Diễn viên
Năm hoạt động 2009 đến nay
Người đại diện Amuse, Inc.
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)
Trang web artist.amuse.co.jp/artist/nomura_shuhei/

Nomura Shūhei (野村 周平 (Dã Thôn Châu Bình)? sinh ngày 14 tháng 11 năm 1993) là một diễn viên Nhật Bản. Anh sinh ra ở Kobe, tỉnh Hyogo, là người có 1/4 dòng máu gốc Hoa và nói tiếng Trung lưu loát.[1] Năm 2009, anh được chọn từ khoảng 30.000 ứng viên là người chiến thắng của Audition Amuse toàn nước Nhật.[2][3]

Danh sách phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

  • Moshidora (2011), Harumichi Tamura[4]
  • The Detective Is in the Bar (2011)[5]
  • Tengoku Kara no Yell (2011), Kiyoshi Nakamura[6][7]
  • Soup: Umarekawari no Monogatari (2012), Naoyuki Mikami[8]
  • Enoshima Prism (2013), Saku Kijima[9]
  • Daily Lives of High School Boys (2013), Yoshitake[10]
  • Puzzle (2014), Shigeo Yuasa[11]
  • Kujira no Ita Natsu (2014), Chūya[12]
  • Hibi Rock (2014), Takurō Hibinuma[13]
  • Flying Colors (2015), Reiji Mori[14]
  • The Pearls of the Stone Man (2015)[15]
  • Lychee Light Club (2015)[16]
  • Chihayafuru Part 1 (2016), Taichi Mashima[17]
  • Chihayafuru Part 2 (2016), Taichi Mashima
  • Moriyamachu Driving School (2016), Kiyotaka Satō[18]
  • Museum (2016), Junichi Nishino
  • Sakurada Reset: Part 1 (2017), Kei Asai
  • Sakurada Reset: Part 2 (2017), Kei Asai
  • Teiichi: Battle of Supreme High (2017), Kikuma Tōgō
  • Chigasaki Monogatari: My Little Hometown (2017), Keisuke Kuwata
  • Love × Doc (2018), Seiya Hanada
  • Chihayafuru Part 3 (2018), Taichi Mashima
  • The Antique (2018), Daisuke Goura
  • Junpei, Think Again (2018), Junpei Sakamoto
  • Walking Man (2019)

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Peacemaker Kurogane (MBS, 2010), Rei kitamura[19]
  • Pro Golfer Hana (YTV, 2010), Riku Nomiya[20]
  • Tenshi no Wakemae (NHK, 2010), Kōta Kitamura[21]
  • Hammer Session! (TBS, 2010), Ken Ebihara[22]
  • Tōi Hi no Yukue (WOWOW, 2011), Takashi Kanda[23]
  • Kokosei Restaurant (NTV, 2011), Kōichi Nakamura[24]
  • Taira no Kiyomori Episode 6 (NHK, 2012), Shunya[25]
  • Blackboard: Jidai to Tatakatta Kyōshitachi (TBS, 2012), Hiromasa Isobe[26]
  • Umechan Sensei (NHK, 2012), Mitsuo Satō
  • Umechan Sensei: Kekkon Dekinai Otoko to Onna Special (NHK BS Premium, 2012)[27]
  • Kuro no Onna Kyōshi Episode 7 (TBS, 2012), Naoki Īzuka[28]
  • GTO Episode 10-11 (KTV, 2012), Shō Shibutani[29]
  • Perfect Blue Episode 9-11 (TBS, 2012), Katsuhiko Morooka[30]
  • Sodom no Ringo: Lot o Koroshita Musumetachi (WOWOW, 2013), Toshiya Shimomura(Childhood)[31]
  • 35-sai no Koukousei (NTV, 2013), Osamu Yukawa[32]
  • Keiji no Manazashi Episode 1 (TBS, 2013), Yūma Maeda[33]
  • Boku no Ita Jikan (Fuji TV, 2014), Rikuto Sawada[34]
  • Wakamonotachi 2014 (Fuji TV, 2014)[35]
  • Koinaka (Fuji TV, 2015), Shōta Aoi[36]
  • Fragile (Fuji TV, 2016), Hisashi Morii[37]
  • A Girl & Three Sweethearts (Fuji TV, 2016), Toma Shibasaki
  • Magi (Amazon Prime Video, 2019), Itō Mancio
Có thể bạn quan tâm  Thành viên:Chàng trai đến từ vùng đất cát trắng/Subjects/Technology là gì? Chi tiết về Thành viên:Chàng trai đến từ vùng đất cát trắng/Subjects/Technology mới nhất 2021

Lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Typhoon Noruda (2015), Shūichi Azuma[38]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    野村周平インタビュー『本能型なので気の向くまま楽しみたい』 (bằng tiếng Japanese). oricon ME inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

  2. ^ 野村周平のプロフィール (bằng tiếng Japanese). oricon ME inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ^ 野村周平 – Yahoo!検索(人物) (bằng tiếng Japanese). Yahoo Japan Corporation. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ^ 映画 もし高校野球の女子マネージャーがドラッカーの『マネジメント』を読んだら. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ 映画 探偵はBARにいる. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  6. ^ “Abe Hiroshi attends advanced screening for “Tengoku kara no Yell”. tokyohive. 6Theory Media, LLC. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.
  7. ^ 映画 天国からのエール. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  8. ^ 映画 スープ ~生まれ変わりの物語~. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  9. ^ 映画 江ノ島プリズム. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  10. ^ 男子高校生の日常 グダグダエディション (ショウゲート): 2014 (bằng tiếng Japanese). National Diet Library. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  11. ^ 映画 パズル. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  12. ^ クジラのいた夏 limited edition (ポニーキャニオン): 2014 (bằng tiếng Japanese). National Diet Library. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  13. ^ 映画 日々ロック. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  14. ^ 映画 映画 ビリギャル. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  15. ^ 映画 愛を積むひと. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  16. ^ 『ライチ☆光クラブ』が映画化 野村周平、古川雄輝らが出演 (bằng tiếng Japanese). oricon ME inc. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  17. ^ 広瀬すず、実写版『ちはやふる』で映画初主演! 共演に野村周平&真剣佑 (bằng tiếng Japanese). IID, Inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  18. ^ 真造圭伍「森山中教習所」映画化!野村周平&賀来賢人が教習所に通うひと夏 (bằng tiếng Japanese). Natasha,Inc. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  19. ^ TV 新撰組 PEACE MAKER. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  20. ^ TV プロゴルファー花. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  21. ^ TV 天使のわけまえ. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  22. ^ TV ハンマーセッション!. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  23. ^ TVM 遠い日のゆくえ. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  24. ^ TV 高校生レストラン. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  25. ^ TV 平清盛. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  26. ^ TVM ブラックボード ~時代と戦った教師たち~/第一夜 軍国主義[未来]. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  27. ^ TV 梅ちゃん先生. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  28. ^ TV 黒の女教師. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  29. ^ TV GTO. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  30. ^ TV パーフェクト・ブルー. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  31. ^ 寺島しのぶ、“醜く整形”した女性の役どころに苦笑…「ブサイクな顔でいっぱい」 (bằng tiếng Japanese). IID, Inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  32. ^ 35歳の高校生 (バップ): 2013 (bằng tiếng Japanese). National Diet Library. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  33. ^ TV 刑事のまなざし. allcinema (bằng tiếng Japanese). Stingray. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  34. ^ 今年イチオシの俳優、野村周平 ドラマ「僕のいた時間」出演中 (bằng tiếng Japanese). The Sankei Shimbun. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  35. ^ 若者たち2014 フジテレビ開局55周年記念ドラマ : ディレクターズカット完全版 (フジテレビジョン): 2015 (bằng tiếng Japanese). National Diet Library. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  36. ^ 野村周平、福士蒼汰の“恋敵”に “月9”初出演「自分らしくチャレンジ」 (bằng tiếng Japanese). oricon ME inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  37. ^ ドラマ「フラジャイル」に武井咲、野村周平、小雪、北大路欣也が出演 (bằng tiếng Japanese). Natasha,Inc. Truy cập ngày 22 tháng 11 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  38. ^ 野村周平、声優初挑戦のアニメ「台風のノルダ」公開に「すごく恥ずかしい」 (bằng tiếng Japanese). eiga.com inc. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2015.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nomura_Shūhei&oldid=64181457”

Từ khóa: Nomura Shūhei, Nomura Shūhei, Nomura Shūhei

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Google giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.7 (143 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn




    Mã giảm giá
    SHOPEE 100K