Sân bay Frankfurt-Hahn là gì? Chi tiết về Sân bay Frankfurt-Hahn mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Sân bay Frankfurt-Hahn
Flughafen Frankfurt-Hahn
Inside terminal1 hahn airport.jpg
Mã IATA
HHN
Mã ICAO
EDFH
Vị trí
Độ cao 1.610 ft / 491 m
Tọa độ 49°56′54″B 7°15′51″Đ / 49,94833°B 7,26417°Đ / 49.94833; 7.26417
Thông tin chung
Kiểu sân bay công
Cơ quan quản lý Flughafen Frankfurt-Hahn GmbH, Đức
Trang mạng www.hahn-airport.de
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
03/21 3.800 12.467 Asphalt

Sân bay Frankfurt-Hahn (tiếng Đức: Flughafen Frankfurt-Hahn) (IATA: HHN, ICAO: EDFH) là một sân bay thương mại cách Kirchberg 10 km và cách Simmern 20 km, ở quận Rhein-Hunsrück của Rhineland-Palatinate ở phía tây của miền trung nước Đức. Dù có tên như thế, sân bay này lại nằm cách Frankfurt về hướng tây (theo đường bộ).

Trong thời kỳ chiến tranh lạnh, Sân bay Frankfurt-Hahn là một căn cứ của NATO có tên là Căn cứ không quân Hahn, nơi Không lực Hoa Kỳ hoạt động. Ngày 30 tháng 9 năm 1993, căn cứ này được chuyển cho Đức để làm sân bay dân dụng.

Các hãng hàng không và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Belavia (Minsk)
  • Iceland Express (Reykjavik)
  • Ryanair (Alghero, Bari, Berlin-Schönefeld, Biarritz, Birmingham [begins 27 October], Bratislava, Budapest, Dublin, Edinburgh, Faro, Féz, Forlì, Fuerteventura, Gdańsk, Girona, Glasgow-Prestwick, Gothenburg-City, Granada, Jerez, Kaunas, Kerry, London-Stansted, Madrid, Malaga, Manchester [begins 26 October], Marrakech, Milan-Bergamo, Montpellier, Oslo-Torp, Palma de Mallorca, Pescara, Pisa, Porto, Reus, Riga, Rome-Ciampino, Rzeszów, Santander, Santiago de Compostela, Seville, Stockholm-Skavsta, Tampere, Tenerife, Trapani, Treviso, Valencia, Verona, Wrocław)
  • Vladivostok Air (Moscow-Vnukovo)
  • Wizz Air (Katowice)

Các hãng vận tải hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

  • Aeroflot-Cargo
  • Air Armenia
  • EgyptAir Cargo
  • Emirates SkyCargo
  • Etihad Crystal Cargo
  • MNG Airlines
  • PIA Cargo
  • Qantas Freight
  • TAP Cargo
  • TESIS Aviation Enterprise

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sân bay quốc tế Frankfurt
  • Căn cứ không quân Hahn

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Active Air Force Bases Withtại Hoa Kỳ of America on ngày 17 tháng 9 năm 1982 USAF Reference Series, Office of Air Force History, United States Air Force, Washington, D.C., 1989
  • Endicott, Judy G., USAF Active Flying, Space, and Missile Squadrons as of ngày 1 tháng 10 năm 1995. Office of Air Force History
  • Fletcher, Harry R., Air Force Bases Volume II, Active Air Force Bases outside the United States of America on ngày 17 tháng 9 năm 1982, Office of Air Force History, 1989

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sân bay Frankfurt-Hahn (trang web chính thức)
  • Văn phòng du lịch chính thức cho Sân bay Frankfurt-Hahn (trang web chính thức)
  • 49°56′54″B 7°15′51″Đ / 49,948333°B 7,264167°Đ / 49.948333; 7.264167 (Sân bay Frankfurt-Hahn)


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Sân_bay_Frankfurt-Hahn&oldid=63707069”

Từ khóa: Sân bay Frankfurt-Hahn, Sân bay Frankfurt-Hahn, Sân bay Frankfurt-Hahn

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO Web giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 5 (88 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn