Chi tiết về diễn viên Seo Ji-hoon ? Các chương trình truyền hình có sự tham gia của Seo Ji-hoon mới nhất 2023

Seo Ji Hoon (sinh ngày 25 tháng 4 năm 1997) là nam diễn viên người Hàn Quốc. Anh bắt đầu đóng phim vào năm 2016 với vai diễn khách mời trong bộ phim truyền hình Signal.

Seo Ji Hoon
190916 서지훈.jpg
Sinh 25 tháng 4, 1997 (24 tuổi)
Daegu, Hàn Quốc
Quốc tịch Hàn Quốc Hàn Quốc
Nghề nghiệp Diễn viên
Năm hoạt động 2016 đến nay
Người đại diện Management Koo
Chiều cao 1,84 m (6 ft 12 in) [1]
Trang web Trang chủ[2]
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
서지훈
Hanja
徐智勳
Romaja quốc ngữ Seo Ji-hun
McCune–Reischauer Sŏ Chi-hun
Hán-Việt Từ Trí Huân

Sự nghiệp của diễn viên Seo Ji-hoon

Seo Ji Hoon ra mắt khán giả vào năm 2016 , anh tham gia một vai nhỏ trong bộ phim truyền hình Signal với tư cách là thủ phạm chính trong vụ án nữ sinh Inju . Sau đó anh tham gia web-drama Quyết chiến! Câu lạc bộ bắn cung . Seo Ji Hoon nhận được đề cử đầu tiên tại KBS Drama Awards 2016 cho diễn viễn xuất sắc nhất trong bộ phim truyền hình The Legendary Shuttle . Cuối năm 2016, anh tham diễn vai chính cho bộ phim tuổi teen Ngụy chứng của Solomon

Phim và chương trình truyền hình có sự tham gia của Seo Ji-hoon

Phim truyền hình

Năm Tựa Vai Kênh Tham khảo
2016 Signal Jang Tae Jin tvN [3][4]
Quyết chiến! Câu lạc bộ bắn cung Yoo Ji Wan Naver TV Cast [4][5]
The Legendary Shuttle [6][7] Jo Tae Woong KBS2 [8][9]
Ngụy chứng của Solomon Bae Joon Young JTBC [10][11]
2017 A Special Meal of the Weirdo ‘Nara’ Ko Shi Saeng Naver TV Cast [12][13][14]
School 2017 Yoon Kyung Woo KBS2 [4][15]
Prison Playbook Min-sik tvN
2018 My First Love Kang Shin Woo (lúc trẻ) OCN [4][16]
Misty Ha Myung-woo lúc trẻ JTBC [17]
Tale of Fairy Kim Geum tvN [18]
2019 Drama Stage – Crumbling Friendship Kim Young-hoon tvN [19]
Flower Crew: Joseon Marriage Agency Lee Soo JTBC [20]
2020 Meow, the Secret Boy Lee Jae-sun KBS2 [21]

Giải thưởng và đề cử

Năm Giải thưởng Thể loại Đề cử Kết quả Tham khảo
2016 30th KBS Drama Awards Giải xuất sắc, diễn viên trong phim đặc biệt/ ngắn The Legendary Shuttle Đề cử [11][22]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^
    .mw-parser-output cite.citation{font-style:inherit}.mw-parser-output .citation q{quotes:”“”””””‘””’”}.mw-parser-output .id-lock-free a,.mw-parser-output .citation .cs1-lock-free a{background:linear-gradient(transparent,transparent),url(“//upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/6/65/Lock-green.svg”)right 0.1em center/9px no-repeat}.mw-parser-output .id-lock-limited a,.mw-parser-output .id-lock-registration a,.mw-parser-output .citation .cs1-lock-limited a,.mw-parser-output .citation .cs1-lock-registration a{background:linear-gradient(transparent,transparent),url(“//upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/d/d6/Lock-gray-alt-2.svg”)right 0.1em center/9px no-repeat}.mw-parser-output .id-lock-subscription a,.mw-parser-output .citation .cs1-lock-subscription a{background:linear-gradient(transparent,transparent),url(“//upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/a/aa/Lock-red-alt-2.svg”)right 0.1em center/9px no-repeat}.mw-parser-output .cs1-subscription,.mw-parser-output .cs1-registration{color:#555}.mw-parser-output .cs1-subscription span,.mw-parser-output .cs1-registration span{border-bottom:1px dotted;cursor:help}.mw-parser-output .cs1-ws-icon a{background:linear-gradient(transparent,transparent),url(“//upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/4/4c/Wikisource-logo.svg”)right 0.1em center/12px no-repeat}.mw-parser-output code.cs1-code{color:inherit;background:inherit;border:none;padding:inherit}.mw-parser-output .cs1-hidden-error{display:none;font-size:100%}.mw-parser-output .cs1-visible-error{font-size:100%}.mw-parser-output .cs1-maint{display:none;color:#33aa33;margin-left:0.3em}.mw-parser-output .cs1-format{font-size:95%}.mw-parser-output .cs1-kern-left,.mw-parser-output .cs1-kern-wl-left{padding-left:0.2em}.mw-parser-output .cs1-kern-right,.mw-parser-output .cs1-kern-wl-right{padding-right:0.2em}.mw-parser-output .citation .mw-selflink{font-weight:inherit}
     

    “Thông tin diễn viên”. managementkoo.com. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2016.

  2. ^ “서지훈 :: 네이버 인물검색”. people.search.naver.com (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  3. ^ “Signal Cast (Korean Drama – 2015) – 시그널”. HanCinema (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  4. ^ a ă â b “[공식]’학교2017′ 서지훈, 드라마 ‘애간장’ 주연 확정”. sports.chosun.com. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  5. ^ 헤럴드경제 (8 tháng 8 năm 2016). “매칭! 소년양궁부’ 서지훈, 여자양궁 금메달 덕 톡톡” (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  6. ^ “Thông tin bộ phim The Legendary Shuttle”. movie.daum.net. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2016.
  7. ^ The Legendary Shuttle tại HanCinema
  8. ^ “Seo Ji-hoon to star in The Legendary Shuttle”. HanCinema. 24 tháng 5 năm 2016.
  9. ^ “Drama Special – The Legendary Shuttle Cast (Korean Drama – 2016) – 드라마 스페셜 – 전설의 셔틀”. HanCinema (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  10. ^ “Solomon’s Perjury Cast (Korean Drama – 2016) – 솔로몬의 위증”. HanCinema (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  11. ^ a ă “서지훈, 생애 첫 ‘2016 KBS 연기대상’ 시상식 참석 “꿈만 같아” – 아시아빅뉴스”. www.asiabignews.com (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  12. ^ “솔빈, 웹드 ‘이상한 나라의 특별식사’ 주연 발탁..서지훈과 호흡(공식)” (bằng tiếng Hàn). 24 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  13. ^ 기자, 박홍규. “솔빈, 웹드라마 ‘이상한 나라의 특별식사’ 주연…’식탐 많은 냉미녀’ – 부산일보”. 부산일보 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  14. ^ “라붐 솔빈, 웹드라마 ‘이상한 나라의 특별식사’ 주인공 발탁 – 스포츠투데이 – TV보다 재밌다”. stoo.asiae.co.kr (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  15. ^ “School 2017 Cast (Korean Drama – 2017) – 학교 2017”. HanCinema (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  16. ^ “Longing Heart Cast (Korean Drama – 2017) – 애간장”. HanCinema (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  17. ^ 미스티’ 서지훈, 소년에서 남자로 완벽 변신…짧은 등장에도 존재감 폭발”. Asiae (bằng tiếng Hàn). 27 tháng 2 năm 2018.
  18. ^ Kim Seong-won (14 tháng 5 năm 2018). “[공식]서지훈, ‘계룡선녀전’ 주연 캐스팅 “좋은 연기 보여드릴 것”. Sports Chosun (bằng tiếng Hàn).
  19. ^ “Seo Ji-hoon to Star in TvN “Drama Stage – Crumbling Friendship”. Hancinema. Seoul Economic Daily. 17 tháng 12 năm 2018.
  20. ^ “서지훈, JTBC 새 드라마 ‘꽃파당’ 주연 확정…사랑꾼 임금 된다 [공식]”. Sports Donga (bằng tiếng Hàn). 21 tháng 3 năm 2019.
  21. ^ “Seo Ji-hoon to Star in “Welcome”. HanCinema. 21 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2020.
  22. ^ topstarnews.net (2 tháng 1 năm 2017). “2016 KBS연기대상’ 서지훈, 생애 첫 시상식 참석 “꿈만 같아”, #스타 – 톱스타뉴스(TopStarNews.Net)”. 톱스타뉴스(TopStarNews.Net) (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Seo Ji-hoon trên IMDb
  • Seo Ji-hoon trên HanCinema
  • Seo Ji-hoon trên Facebook
  • Seo Ji-hoon trên Instagram
  • Profile của Seo Ji Hoon tại Management Koo (tiếng Hàn)
Dữ liệu nhân vật
TÊN Seo Ji Hoon
TÊN KHÁC
TÓM TẮT Diễn viên Hàn Quốc
NGÀY SINH 25 tháng 4 năm 1997
NƠI SINH Hàn Quốc
NGÀY MẤT
NƠI MẤT


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Seo_Ji-hoon&oldid=63341871”

Từ khóa:

seo ji hoon
seo ji-hoon
chương trình truyền hình có sự tham gia của seo ji-hoon
seo ji hoon phim
các tập phim có sự tham gia của seo ji-hoon
phim của seo ji hoon
seo ji-hoon phim
seo ji hoon,
seo ji-hoon signal
seo jin hoon
seo ja hoon
seo-ji-hoon
seo ji hoon prison playbook
seo ji hoon drama
seo+ji-hoon

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO TOP giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.2 (98 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn