Tần ô là gì? Chi tiết về Tần ô mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Tần ô
Glebionis February 2008-1.jpg

Chrysanthemum coronarium
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiosperms
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Asterales
Họ (familia) Asteraceae
Chi (genus) Glebionis
Loài (species) G. coronaria
Danh pháp hai phần
Glebionis coronaria
(L.) Cassini ex Spach
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Tần ô, các tên gọi khác: cải cúc, rau cúc, cúc tần ô, rau tần ô, đồng cao, xuân cúc; tên khoa học Glebionis coronaria, là một loài thực vật có nguồn gốc từ Địa Trung Hải và khu vực Đông Á. Đây là một loại rau lá thuộc họ Cúc, được Carl von Linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753 dưới danh pháp Chrysanthemum coronarium.[2].

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Tần ô sống quanh năm, thân có thể cao tới 1,2 mét, lá ôm vào thân, xẻ thành hình lông chim hai lần với những thuỳ hình trứng hay hình thìa không đều. Cụm hoa ở nách lá, bông hoa ở mép màu vàng sẫm, các hoa ở giữa đầu màu vàng lục, mùi thơm. Mùa hoa tần ô rơi vào khoảng tháng 1 đến tháng 3. Người ta thường dùng lá tần ô làm rau để chế biến thức ăn.

Tên gọi khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • antimonio
  • kikuna
  • mirabeles
  • moya
  • Japanese: 春菊 shungiku
  • tangho, tongho or tiếng Trung: 茼蒿 (pinyin:tónghāo)
  • tiếng Trung: 皇帝菜 (pinyin:huángdì cài)
  • tiếng Hebrew: חרצית‎ (pronounced “Chartzith”)
  • tiếng Triều Tiên: 쑥갓 (ssukgat)
  • tiếng Thái: ผักตั้งโอ๋ (pak thang-o)
  • tiếng Tạng chuẩn: སྐལ་བཟང་ (Wylie: skal bzang) kelsang, kaysang, skalzang
  • Maltese: lellux

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Cải cúc được trồng lấy hoa và thân lá non làm thực phẩm. Rau rừ thân lá của cải cúc được chế biến các món hầm, xào, súp, canh ở Việt Nam, Quảng Đông (Trung Quốc), Hồng Kông và Hàn Quốc.

Bảng phân tích thành phần dinh dưỡng của Cải cúc
Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng 99 kJ (24 kcal)
Cacbohydrat
3.02 g
Chất xơ 3 g
Chất béo
0.56 g
Chất đạm
3.36 g
Vitamin
Vitamin A equiv.

beta-carotene
lutein zeaxanthin
(15%)

116 μg

(13%)

1380 μg

3834 μg
Thiamine (B1)
(11%)

0.13 mg

Riboflavin (B2)
(12%)

0.144 mg

Niacin (B3)
(4%)

0.531 mg

Pantothenic acid (B5)
(4%)

0.221 mg

Vitamin B6
(14%)

0.176 mg

Folate (B9)
(44%)

177 μg

Vitamin C
(2%)

1.4 mg

Vitamin K
(333%)

350 μg

Chất khoáng
Canxi
(12%)

117 mg

Sắt
(18%)

2.29 mg

Magiê
(9%)

32 mg

Mangan
(45%)

0.943 mg

Phốt pho
(8%)

54 mg

Kali
(12%)

567 mg

Natri
(8%)

118 mg

Kẽm
(7%)

0.71 mg


Link to USDA Database entry
  • Đơn vị quy đổi
  • μg = microgam • mg = miligam
  • IU = Đơn vị quốc tế (International unit)
Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (Khuyến cáo của Hoa Kỳ) cho người trưởng thành.
Nguồn: CSDL Dinh dưỡng của USDA

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2014.

  2. ^ The Plant List (2010). “Chrysanthemum coronarium. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Tần_ô&oldid=62601061”

Từ khóa: Tần ô, Tần ô, Tần ô

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO LADIGI giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.3 (54 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn