Vả tây là gì? Chi tiết về Vả tây mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Vả tây
Ficus carica L, 1771.jpg
Tình trạng bảo tồn
220px Status iucn3.1 LC vi.svg
Ít quan tâm (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Rosales
Họ (familia) Moraceae
Tông (tribus) Ficeae
Chi (genus) Ficus
Phân chi (subgenus) Ficus
Loài (species) F. carica
Danh pháp hai phần
Ficus carica
L.
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Vả tây, hay còn gọi là sung ngọt, sung trái, sung mỹ (danh pháp khoa hoc: Ficus carica)[2][3] là một loài thực vật có hoa thuộc chi Ficus, trong họ Moraceae.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Cây thuộc nhóm cây gỗ nhỏ, thân cao từ 3-10m. Vỏ cây màu nâu xám, thân hợp trục, cành nhánh thẳng. Lá kèm búp màu đỏ[4] sớm rụng. Lá đơn mọc cách. Cuống lá cứng[4], dài từ 2–5 cm. Lá chất liệu dai, có lông, mặt trên xanh sẫm, mặt dưới xanh nhạt và hơi ráp. Phiến lá có dạng trứng rộng xẻ 3-5 thùy sâu,[4] kích thước phiến lá dài và rộng 10–20 cm. Hệ gân của lá có từ 2-4 cặp gân sơ cấp và 5-7 cặp gân thứ cấp từ mỗi gân sơ cấp. Hoa quả dạng sung to, dạng như quả lê, hình gụ hay gần hình cầu, có màu sắc thay đổi khi chín. Hoa quả từ tháng 5 đến tháng 7 hàng năm.[4]

Sinh thái khô hạn[sửa | sửa mã nguồn]

Loài Vả tây có nguyên xuất tự nhiên vùng khô hạn Trung Á, trong tiếng Ba Tư nó được gọi là “Anjeer Kohi”, انجیر کوهی, sinh trưởng tự nhiên tại những vùng núi nửa khô hạn ở Iran, nhất là vùng núi Kohestan của vùng Khorasan.
[5]

Dinh dưỡng[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần dinh dưỡng 100 gram cung cấp 229 calories, quả khô có nhiều chất xơ (> 20% DV) và khoáng chất cần thiết, mangan, trong khi vitamin K và các khoáng chất khác thì có hàm lượng trung bình.[6]

Vả tây, trái thô
Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng 310 kJ (74 kcal)
Cacbohydrat
19.18 g
Đường 16.26 g
Chất xơ 2.9 g
Chất béo
0.30 g
Chất đạm
0.75 g
Vitamin
Thiamine (B1)
(5%)

0.060 mg

Riboflavin (B2)
(4%)

0.050 mg

Niacin (B3)
(3%)

0.400 mg

Pantothenic acid (B5)
(6%)

0.300 mg

Vitamin B6
(9%)

0.113 mg

Folate (B9)
(2%)

6 μg

Choline
(1%)

4.7 mg

Vitamin C
(2%)

2.0 mg

Vitamin K
(4%)

4.7 μg

Chất khoáng
Canxi
(4%)

35 mg

Sắt
(3%)

0.37 mg

Magiê
(5%)

17 mg

Mangan
(6%)

0.128 mg

Phốt pho
(2%)

14 mg

Kali
(5%)

242 mg

Natri
(0%)

1 mg

Kẽm
(2%)

0.15 mg


Link to USDA Database entry
  • Đơn vị quy đổi
  • μg = microgam • mg = miligam
  • IU = Đơn vị quốc tế (International unit)
Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (Khuyến cáo của Hoa Kỳ) cho người trưởng thành.
Nguồn: CSDL Dinh dưỡng của USDA

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Version 1.1 of The Plant List, record kew-2809827”.

  2. ^ Mã số 4355, Tên cây rừng Việt Nam; Vụ khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm – Bộ NN&PTNT Việt Nam; Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội – 2000
  3. ^ Mã số 6252, Cây cỏ Việt Nam; Giáo sư. Phạm Hoàng Hộ; Nhà xuất bản Trẻ – 1999
  4. ^ a ă â b Zhengyi Wu, Zhe-Kun Zhou & Michael G. Gilbert: Moraceae:Ficus carica, S. 52 – Online.
  5. ^ “Fig, Ficus carica”. Purdue University: Horticulture & Landscape Architecture. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
  6. ^ “Nutrition facts for dried figs, uncooked per 100 g”. Conde Nast for the USDA National Nutrient Database, version SR-21. 2014. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2014.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kislev, Mordechai E.; Hartmann, Anat & Bar-Yosef, Ofer (2006a): Early Domesticated Fig in the Jordan Valley. Science 312(5778): 1372. doi:10.1126/science.1125910 PMID 16741119 (HTML abstract) Supporting Online Material.
  • Kislev, Mordechai E.; Hartmann, Anat & Bar-Yosef, Ofer (2006b): Response to Comment on “Early Domesticated Fig in the Jordan Valley”. Science 314(5806): 1683b. doi:10.1126/science.1133748 PDF fulltext.
  • Lev-Yadun, Simcha; Ne’eman, Gidi; Abbo, Shahal & Flaishman, Moshe A. (2006): Comment on “Early Domesticated Fig in the Jordan Valley”. Science 314(5806): 1683a. doi:10.1126/science.1132636 PDF fulltext.
  • Vinson, Joe A. (1999): Functional food properties of figs. Cereal Foods World 44(2): 82-87. PDF fulltext
  • Vinson, Joe A.; Zubik, Ligia; Bose, Pratima; Samman, Najwa & Proch, John (2005): Dried fruits: excellent in vitro and in vivo antioxidants. J. Am. Coll. Nutr. 24(1): 44–50. PMID 15670984 PDF fulltext.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • FIG VARIETIES: A MONOGRAPHPDF (4.11 MiB)
  • Roast Fig recipe
  • Figs 4 Fun: The Weird Sex Life of the Fig


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Vả_tây&oldid=63239590”

Từ khóa: Vả tây, Vả tây, Vả tây

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO từ khóa giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 4.9 (146 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn