Viện là gì? Chi tiết về Viện mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Viện (danh từ; chữ Hán: 院) có nghĩa: Nơi, sở.[1] Một số từ hay cụm từ tiếng Việt có chữ “viện” theo nghĩa này:

  • Học viện
  • Viện đại học
  • Viện nghiên cứu
  • Viện hàn lâm
  • Viện công nghệ
  • Nhạc viện
  • Viện bảo tàng
  • Thư viện
  • Tu viện, Tự viện, Thiền viện, Đan viện
  • Bệnh viện
  • Viện dưỡng lão
  • Viện dân biểu, Nghị viện, Hạ viện, Thượng viện, Viện nguyên lão
  • Thẩm mỹ viện, Mỹ viện
  • Viện kiểm sát

Viện (động từ; chữ Hán: 援) có nghĩa: Cứu giúp hoặc vin.[1] Một số từ hay cụm từ tiếng Việt có chữ “viện” theo nghĩa này:

  • Viện binh: quân cứu viện.
  • Viện dẫn, Viện chứng, Viện lý.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Hội Khai Trí Tiến Đức, Việt-Nam Tự-Điển, Trung-Bắc Tân-Văn, 1931.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Viện&oldid=61450235”

Từ khóa: Viện, Viện, Viện

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO TOP giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 5 (73 votes)

Có thể bạn quan tâm  Jung Ye-rin là gì? Chi tiết về Jung Ye-rin mới nhất 2021

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn




    Mã giảm giá
    SHOPEE 100K