Vòng lặp vô hạn là gì? Chi tiết về Vòng lặp vô hạn mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Trong lập trình máy tính, vòng lặp vô hạn (hay vòng lặp vô tận)[1][2] là một chuỗi các lệnh mà khi được viết ra sẽ kéo dài vô tận, trừ khi có sự can thiệp từ bên ngoài (“pull the plug”). Vòng lặp vô hạn có thể được thực hiện một cách có chủ đích.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Điều này khác với:

  • “một loại chương trình máy tính liên tục chạy các hướng dẫn giống nhau cho đến khi nó đột ngột bị gián đoạn”.[3]

Cùng so sánh hai đoạn mã lệnh sau:

how_many = 0
while is_there_more_data() do
    how_many = how_many + 1
end
display "the number of items counted = " how_many

Các hướng dẫn tương tự nhau sẽ xuất hiện liên tục cho đến khi nó dừng lại hoặc bị gián đoạn… Điều này chỉ kết thúc khi giá trị của hàm is_there_more_data tại một thời điểm nào đó trả về FALSE.

birds = 1
fish = 2
while birds + fish > 1 do
    birds = 3 - birds
    fish = 3 - fish
end

birds sẽ luân phiên là 1 hoặc 2, trong khi fish cũng sẽ luân phiên là 2 hoặc 1. Vòng lặp này sẽ không dừng lại trừ khi có sự can thiệp từ bên ngoài (“pull the plug”).

Một số ví dụ về vòng lặp vô hạn có chủ đích[sửa | sửa mã nguồn]

Một ví dụ đơn giản (trong C):

#include <stdio.h>

int main()
{
 for (;;) // or equivalently, while (1)
 {
  printf("Infinite Loopn");
 }
 return 0;
}

Câu lệnh for (;;) cho ra một vòng lặp vô hạn truyền thống, thường xuất hiện trong phần tham khảo tiêu chuẩn của cuốn The C Programming Language, và thường được phát âm theo kiểu chơi chữ là “forever”.[4]

Đây là một cách tạo ra “vòng lặp vô hạn” không bao giờ dừng lại.

Một ví dụ tương tự trong ngôn ngữ BASIC thời những năm 1980:

10 PRINT "INFINITE LOOP"
20 GOTO 10

Trong tập lệnh DOS:

:A
echo Infinite Loop
goto:A

Đây là vòng lặp là khá rõ ràng, vì dòng lệnh cuối cùng gửi câu lệnh thực thi trở lại dòng lệnh đầu tiên một cách vô điều kiện.

Một ví dụ tương tự trong Java:

while (true) 
    System.out.println("Infinite Loop");

Một ví dụ trong Bourne Again Shell:

for ((;;)); do
	echo "Infinite Loop"
done

Một ví dụ trong Rust:

loop {
    println!("Infinite loop");
}

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Deadlock
  • Hàm đệ quy

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tạo một vòng lặp vô hạn trong một số ngôn ngữ lập trình trên program-idioms.org.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Endless loop dictionary definition”.

  2. ^ “What is infinite loop (endless loop)”.
  3. ^ Denise Caruso (ngày 16 tháng 8 năm 1999). “Overload of Hangers-On Creates Bumpy Ride for Internet Stocks”. The New York Times.
  4. ^ “Endless loop in C/C++”. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2016.


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Vòng_lặp_vô_hạn&oldid=64190990”

Từ khóa: Vòng lặp vô hạn, Vòng lặp vô hạn, Vòng lặp vô hạn

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO uy tín giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 5 (58 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn