Wissam Ben Yedder là gì? Chi tiết về Wissam Ben Yedder mới nhất 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm

Wissam Ben Yedder
Wissam Ben Yedder Monaco 2019.jpg

Ben Yedder trong màu áo Monaco năm 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Wissam Ben Yedder[1]
Ngày sinh 12 tháng 8, 1990 (30 tuổi)
Nơi sinh Sarcelles, Pháp
Chiều cao 1,70 m
Vị trí Tiền đạo
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Monaco
Số áo 9
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2000–2007 Garges-les-Gonesse
2007–2009 Saint-Denis
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009–2010 UJA Alfortville 23 (9)
2010–2013 Toulouse B[2] 20 (14)
2010–2016 Toulouse 156 (63)
2016–2019 Sevilla 91 (38)
2019– Monaco 63 (38)
Đội tuyển quốc gia
2010 Futsal Pháp 2 (1)
2012 U-21 Pháp 9 (3)
2018– Pháp 14 (2)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 8 tháng 6 năm 2021

Wissam Ben Yedder (sinh ngày 12 tháng 8 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Pháp gốc Tunisia hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Ligue 1 AS Monaco và Đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp.

Bắt đầu sự nghiệp tại giải nghiệp dư UJA Alfortville, anh gia nhập Toulouse vào năm 2010.

Có thể bạn quan tâm  Tân Bình là gì? Chi tiết về Tân Bình mới nhất 2021

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 23 tháng 5 năm 2021[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
UJA Alfortville 2009–10 Championnat National 2 23 9 23 9
Tổng cộng 23 9 23 9
Toulouse 2010–11 Ligue 1 4 1 5 0
2011–12 9 1 1 1 11 1
2012–13 34 15 2 1 37 15
2013–14 38 16 2 2 1 42 17
2014–15 36 14 1 1 1 38 15
2015–16 35 17 2 1 4 5 41 23
Tổng cộng 156 63 9 2 9 6 174 71
Toulouse II 2012–13 Championnat de France Amateur 2 2 2 2 2
Sevilla 2016–17 La Liga 31 11 4 5 5 2 2 42 18
2017–18 25 9 6 3 11 10 42 22
2018–19 35 18 5 2 13 10 1 54 30
Tổng cộng 91 38 15 10 29 22 3 138 70
Monaco 2019–20 Ligue 1 26 18 3 1 1 30 19
2020–21 37 20 4 2 41 22
Tổng cộng 63 38 7 3 2 72 41
Tổng cộng sự nghiệp 353 162 31 15 11 6 29 22 3 426 205

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2021[4]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Pháp 2018 1 0
2019 7 2
2020 3 0
2021 3 0
Tổng cộng 14 2

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 10 tháng 9 năm 2019. France score listed first, score column indicates score after each Ben Yedder goal.
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 11 tháng 6 năm 2019 Sân vận động, Andorra la Vella, Andorra 4 22px Flag of Andorra.svg Andorra 2–0 4–0 Vòng loại Euro 2020
2 10 tháng 9 năm 2019 Stade de France, Saint-Denis, Pháp 5 3–0 3–0
Có thể bạn quan tâm  Bá Vương là gì? Chi tiết về Bá Vương mới nhất 2021

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^

    “Acta del Partido celebrado el 07 de abril de 2019, en Valladolid” [Minutes of the Match held on ngày 7 tháng 4 năm 2019, in Valladolid] (bằng tiếng Tây Ban Nha). Royal Spanish Football Federation. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2019.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

  2. ^ Wissam Ben Yedder sa saison en CFA2 Groupe F 2012/2013 avec Libre/Etranger
  3. ^ “Wissam Ben Yedder Soccerway Profile”. Soccerway. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2016.
  4. ^ “Ben Yedder, Wissam”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bản mẫu:FFF male player
  • Wissam Ben Yedder tại Soccerway Sửa dữ liệu tại Wikidata


Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Wissam_Ben_Yedder&oldid=65022123”

Từ khóa: Wissam Ben Yedder, Wissam Ben Yedder, Wissam Ben Yedder

LADIGI – Công ty dịch vụ SEO TOP giá rẻ, SEO từ khóa, SEO tổng thể cam kết lên Top Google uy tín chuyên nghiệp, an toàn, hiệu quả.

Nguồn: Wikipedia

Scores: 5 (141 votes)

100 lần tự tìm hiểu cũng không bằng 1 lần được tư vấn




    Mã giảm giá
    SHOPEE 100K